STTTên Dịch VụĐơn vịGiá bảo hiểmGiá thu phíGiá dịch vụ
 PHẪU THUẬT - THỦ THUẬT    
195Chi phí vận chuyển máulần17.00017.00017.000
196Kỹ thuật kéo nắn trị liệuLần45.30044.10044.100
197Khí dung mũi họnglần14.28014.28014.280
198Kéo nắn cột sống cổLần45.30044.10044.100
199Kỹ thuật xoa bóp vùngLần41.80040.60040.600
200Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyLần2.896.0002.867.0002.867.000
201Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thânLần34.20033.40033.400
202Điều trị bằng sóng cực ngắnLần34.90034.20034.200
203Thay bănglần240.000236.000236.000
205Siêu âm màng ngoài tim cấp cứuLần43.90042.10042.100
206Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mêLần3.771.0001.634.0001.634.000
207Kỹ thuật xoa bóp toàn thânLần50.70049.00049.000
208Điều trị bằng vi sóngLần34.90034.20034.200
209Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âmLần597.000590.000590.000
210Điều trị bằng sóng ngắnLần34.90034.20034.200
211Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoLần3.732.0003.701.0003.701.000
212Kéo nắn cột sống thắt lưngLần45.30044.10044.100
213Laser châmLần47.40046.80046.800
214Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyLần2.896.0002.867.0002.867.000
215Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)Lần50.70049.00049.000
216Thay bănglần179.000177.000177.000
217Điện châmlần74.30073.10073.100
218Thụt tháoLần82.10080.90080.900
219Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắnLần34.90034.20034.200
222Nội soi tai mũi họngLần104.000103.000103.000
223Nạo vét lỗ đáo có viêm xươngLần628.000620.000620.000
224Thay bănglần134.000132.000132.000
225Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóaLần728.000719.000719.000
226Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh mạch phình vịLần728.000719.000719.000
227Thay băng, cắt chỉ vết mổLần57.60056.80056.800
228Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườiLần42.30041.10041.100
229Khâu da miLần809.000798.000798.000
230Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - HynesLần3.044.0003.016.0003.016.000
231Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miLần35.20034.60034.600
232Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụngLần2.498.0002.474.0002.474.000
233Thay bănglần112.000111.000111.000
234Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtlần408.000401.000401.000
235Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
236Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườnLần6.686.0006.603.0006.603.000
238Chọc hút khí màng phổiLần143.000141.000141.000
239Thụt tháo phânLần82.10080.90080.900
240Nắn, bó bột gãy mâm chàyLần335.000330.000330.000
241Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốngLần45.80045.20045.200
242Cắt u amidan qua đường miệngLần3.771.0001.634.0001.634.000
243Phẫu thuật tháo khớp chiLần3.741.0003.711.0003.711.000
244Phẫu thuật điều trị xoắn ruộtLần2.498.0002.474.0002.474.000
245Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụLần2.944.0002.912.0002.912.000
246Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn  + cắt 2 phần phụLần5.914.0005.863.0005.863.000
247Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng IILần2.963.0002.923.0002.923.000
248Phẫu thuật điều trị đứt gân AchilleLần2.963.0002.923.0002.923.000
249Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoàiLần4.629.0004.573.0004.573.000
250Thay bănglần82.40081.60081.600
251Thắt tĩnh mạch tinh trên bụngLần1.242.0001.211.0001.211.000
252Phẫu thuật cắt bỏ âm vậtLần2.619.0002.587.0002.587.000
253Điều trị bằng các dòng điện xungLần41.40041.00041.000
254Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ănLần3.579.0003.530.0003.530.000
255Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtLần3.093.0003.053.0003.053.000
256Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạoLần1.751.0001.731.0001.731.000
257Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cmlần305.000299.000299.000
258Chích áp xe tầng sinh mônLần807.000799.000799.000
259Nắn, bó bột trật khớp gốiLần259.000256.000256.000
260Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)Lần317.000310.000310.000
261Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
262Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) [Máu]lần86.20085.800160.000
263Làm hậu môn nhân tạoLần2.514.0002.494.0002.494.000
264Thay bănglần57.60055.00055.000
265Cắt u da đầu lành, đường kính dưới5 cmLần705.000697.000697.000
266Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
267Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtLần4.316.0004.261.0004.261.000
268Phẫu thuật cắt Amidan gây mêlần3.771.0003.744.0003.744.000
269Phẫu thuật nhổ răng ngầmlần207.000203.000203.000
270Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnLần2.269.0002.234.0002.234.000
271Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiLần4.098.0004.042.0004.042.000
272Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayLần565.000557.000557.000
273Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kimLần3.044.0003.014.0003.014.000
274Thủ thuật nong vòi nhĩLần117.000115.000115.000
275Chích rạch màng trinh do ứ máu kinhLần790.000779.000779.000
276Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoaLần2.782.0002.750.0002.750.000
277Cắt u họng - thanh quản bằng laserLần6.721.0006.690.0006.690.000
278Ôn châmLần72.30071.10071.100
279Điện châmLần67.30066.10066.100
280Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máuLần728.000719.000719.000
281Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suLần728.000719.000719.000
282Nội soi dạ dày cầm máuLần728.000719.000719.000
284Ghi điện não thường quylần64.30063.00063.000
285Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)lấn61.40060.60060.600
287Nội soi can thiệp - kẹp Clip cầm màuLần728.000719.000719.000
288Nội soi can thiệp - tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vịLần728.000719.000719.000
289Ghi điện tim cấp cứu tại giườngLần32.80032.00032.000
290Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaLần2.896.0002.867.0002.867.000
291Truyền hoá chất tĩnh mạchLần127.000125.000125.000
292Phẫu thuật TOT điều trị són tiểuLần5.385.0005.334.0005.334.000
293Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinhLần2.514.0002.494.0002.494.000
294Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dướiLần8.133.0008.022.0008.022.000
295Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máuLần3.750.0003.708.0003.708.000
296Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóaLần728.000719.000719.000
297Cắt chỉlần32.90032.00032.000
298Phẫu thuật cắt Amidan gây mêLần1.648.0001.634.0001.634.000
299Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnLần4.098.0004.042.0004.042.000
300Chọc dịch tủy sốngLần107.000105.000105.000
301Nội soi tai mũi họngLần40.00040.00040.000
302Điều trị bằng bùnLần61.40060.60060.600
303Dẫn lưu đường mật ra daLần2.664.0002.634.0002.634.000
304Cắt chỉ khâu kết mạcLần32.90032.00032.000
305Cắt 1 thuỳ kèm cắt 1 phân thuỳ phổi điển hìnhLần8.641.0008.530.0008.530.000
306Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừalần2.896.0002.867.0002.867.000
307Đóng rò trực tràng - bàng quangLần3.579.0003.530.0003.530.000
308Nắn, bó bột trật khớp vaiLần319.000316.000316.000
309Cắt nang giáp móngLần2.133.0002.115.0002.115.000
310Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tayLần2.887.0002.847.0002.847.000
311Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạpLần4.616.0004.547.0004.547.000
312Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạpLần4.616.0004.547.0004.547.000
313Phẫu thuật quặmLần1.640.0001.617.0001.617.000
314Mổ quặm bẩm sinhLần1.417.0001.399.0001.399.000
315Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
316Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânLần3.345.0003.313.0003.313.000
317Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗLần3.325.0003.278.0003.278.000
318Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xươnglần1.731.0001.716.0001.716.000
321Điều trị bằng Laser công suất thấpLần47.40046.80046.800
322Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoáLần840.000829.000829.000
323Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácLần3.258.0003.228.0003.228.000
324Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chânLần335.000330.000330.000
325Đặt vít gãy trật xương thuyềnLần3.750.0003.708.0003.708.000
326Đặt nẹp vít gãy thân xương chàyLần3.750.0003.708.0003.708.000
327Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp hángLần259.000256.000256.000
328Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cmlần237.000233.000233.000
329CứuLần35.50035.40035.400
330Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtLần926.000912.000912.000
331Nội soi mũilần40.00040.00040.000
332Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cmLần237.000233.000233.000
333Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)Lần29.00028.50028.500
334Chích rạch màng trinh do ứ máu kinhLần790.000779.000779.000
335Đặt ống thông hậu mônLần82.10080.90080.900
336Cắt u tuyến nước bọt mang taiLần4.623.0004.585.0004.585.000
337Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cmLần3.144.0003.114.0003.114.000
338Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủlần3.325.0003.278.0003.278.000
340Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnLần459.000450.000450.000
341Thay canuynLần247.000245.000245.000
342Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thậnLần14.645.00014.468.00014.468.000
343Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổLần3.579.0003.530.0003.530.000
344Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cmlần257.000253.000253.000
345Các phẫu thuật đường mật khácLần4.699.0004.643.0004.643.000
346Nối gân gấpLần2.963.0002.923.0002.923.000
347Nối tụy ruộtLần4.399.0004.343.0004.343.000
348Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổlần178.000176.000176.000
349Cắt u vùng hàm mặt phức tạpLần2.993.0002.953.0002.953.000
350Cắt đoạn đại tràng nối ngayLần4.470.0004.414.0004.414.000
351Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âmLần177.000175.000175.000
352Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràngLần4.276.0004.220.0004.220.000
353Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoànLần2.514.0002.494.0002.494.000
354Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtLần4.499.0004.443.0004.443.000
355Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmLần917.000913.000913.000
356Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuầnLần3.316.0003.261.0003.261.000
357Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayLần3.985.0003.945.0003.945.000
358Phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaLần3.750.0003.708.0003.708.000
359Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiLần3.750.0003.708.0003.708.000
360Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngLần3.750.0003.708.0003.708.000
361Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýLần3.750.0003.708.0003.708.000
362Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtLần2.498.0002.474.0002.474.000
363Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹtLần3.258.0003.228.0003.228.000
364Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânLần4.166.0004.119.0004.119.000
365Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạpLần4.616.0004.547.0004.547.000
366Cắttúi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu KehrLần4.499.0004.443.0004.443.000
367Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcLần4.170.0004.120.0004.120.000
368Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngLần3.876.0003.825.0003.825.000
369Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
370Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnLần3.876.0003.825.0003.825.000
371Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơiLần1.279.0001.271.0001.271.000
372Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiLần2.167.0002.136.0002.136.000
373Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêLần194.000192.000192.000
374Cắt đoạn trực tràng nối ngayLần4.470.0004.414.0004.414.000
375Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thươngLần3.570.0003.528.0003.528.000
376Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sángLần5.122.0005.080.0005.080.000
377Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cmlần178.000176.000176.000
378Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)Lần29.00028.50028.500
379Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cậnLần3.325.0003.278.0003.278.000
380Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấpLần4.470.0004.414.0004.414.000
381Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợLần2.562.0002.532.0002.532.000
382Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngLần2.562.0002.532.0002.532.000
383Phẫu thuật lấy thai lần đầuLần2.332.0002.300.0002.300.000
384Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngLần3.241.0003.191.0003.191.000
385Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)Lần4.232.0004.176.0004.176.000
386Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruộtLần4.293.0004.237.0004.237.000
387Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liềnLần3.325.0003.278.0003.278.000
388Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèoLần2.829.0002.761.0002.761.000
389Phẫu thuật làm vận động khớp gốiLần3.151.0003.116.0003.116.000
390Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)Lần2.963.0002.923.0002.923.000
391Tập đi với thanh song songLần29.00028.50028.500
392Tập đi với khung tập điLần29.00028.50028.500
393Lấy dị vật giác mạcLần862.000852.000852.000
394Tập đi với gậyLần29.00028.50028.500
395Nắn, bó bột gãy MonteggiaLần335.000330.000330.000
396Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột biệt lậpLần5.964.0005.894.0005.894.000
397Bóc phúc mạc douglasLần4.670.0004.614.0004.614.000
398Điều trị bằng dòng điện một chiều đềuLần45.40045.00045.000
399Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra daLần2.697.0002.692.0002.692.000
400Điện đông thể miLần474.000463.000463.000
402Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng VolkmannLần234.000231.000231.000
403Nắn, bó bột gãy xương hàmLần399.000395.000395.000
404Nắn, bó bột cột sốngLần624.000620.000620.000
405Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tayLần335.000330.000330.000
406Mở khí quảnLần719.000715.000715.000
407Lấy dị vật họng miệngLần40.80040.60040.600
408Khí dung thuốc giãn phế quảnLần20.40019.60019.600
409Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
410Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp hángLần259.000256.000256.000
411Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớnLần1.388.0001.362.0001.362.000
412Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuLần4.288.0004.212.0004.212.000
413Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổLần2.993.0002.953.0002.953.000
414Tập thăng bằng với bàn bập bênhLần29.00028.50028.500
415Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườiLần46.90045.40045.400
416Đóng lỗ rò thực quản - khí quảnLần3.579.0003.530.0003.530.000
417Phẫu thuật trĩ độ 1VLần2.562.0002.532.0002.532.000
418Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ ganLần2.832.0002.796.0002.796.000
419Dẫn lưu áp xe khoang RetziusLần1.751.0001.731.0001.731.000
420Phẫu thuật KHX gãy xương đònLần3.750.0003.708.0003.708.000
421Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
422Lấy máu tụ tầng sinh mônLần2.248.0002.218.0002.218.000
423Làm thuốc taiLần20.50020.40020.400
424Khí dung thuốc cấp cứuLần20.40019.60019.600
425Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năngLần46.90045.40045.400
426Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimlần2.644.0002.614.0002.614.000
428Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtLần844.000841.000841.000
429Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặtLần844.000841.000841.000
430Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàmLần844.000841.000841.000
431Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...Lần844.000841.000841.000
432Cắt u sắc tố vùng hàm mặtLần1.234.0001.224.0001.224.000
433Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
434Phẫu thuật tổn thương gân chày trướcLần2.963.0002.923.0002.923.000
435Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangLần4.241.0004.191.0004.191.000
436Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miLần35.20034.60034.600
437Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạchLần3.316.0003.261.0003.261.000
438Soi cổ tử cunglần61.50060.70060.700
439Điều trị viêm quanh rănglần20.00020.00020.000
440Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngLần42.00042.00042.000
441Cắt nang vùng sàn miệngLần2.777.0002.741.0002.741.000
442Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIILần4.623.0004.585.0004.585.000
443Tập ho có trợ giúpLần30.10029.70029.700
444Lấy dị vật taiLần62.90062.00062.000
445Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giảnLần807.000799.000799.000
447Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vúlần4.803.0004.720.0004.720.000
448Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón taylần2.758.0002.728.0002.728.000
449Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiếtlần189.000186.000186.000
450Tiêm cạnh cột sống thắt lưnglần91.50090.00090.000
451Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cmLần415.000407.000407.000
452Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lênLần455.000447.000447.000
453Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tayLần335.000330.000330.000
454Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràngLần4.629.0004.573.0004.573.000
455Cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônLần2.562.0002.532.0002.532.000
456Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
457Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònLần3.750.0003.708.0003.708.000
458Dẫn lưu đài bể thận qua daLần917.000913.000913.000
459Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡiLần4.623.0004.585.0004.585.000
460Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡiLần3.144.0003.114.0003.114.000
461Cắt u tuyến nước bọt phụLần4.623.0004.585.0004.585.000
462Cắt u tuyến nước bọt phụLần3.144.0003.114.0003.114.000
463Cắt u mi cả bề dày không váLần724.000713.000713.000
464Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtLần926.000912.000912.000
465Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)Lần1.038.0001.029.0001.029.000
466Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộilần925.000917.000917.000
467Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêLần580.000568.000568.000
468Phẫu thuật tổn thương gân AchilleLần2.963.0002.923.0002.923.000
469Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnlần3.274.0003.239.0003.239.000
470Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoalần4.963.0004.912.0004.912.000
471Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
472Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tuỷ sống bằng cột thước nướcLần514.000502.000502.000
473Chỉnh hình tai giữaLần5.209.0005.171.0005.171.000
474Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giảLần1.112.0001.097.0001.097.000
475Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dàiLần740.000729.000729.000
476Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)Lần1.837.0001.810.0001.810.000
477Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyLần565.000557.000557.000
478Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyLần795.000787.000787.000
479Đặt ống thông hậu mônlần57.47057.47057.470
480Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầuLần2.598.0002.578.0002.578.000
481Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngLần82.10080.90080.900
482Đặt sonde hậu môn sơ sinhLần82.10080.90080.900
483Lấy dị vật hạ họngLần40.80040.60040.600
484Lấy dị vật giác mạcLần327.000323.000323.000
485Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnLần1.242.0001.211.0001.211.000
486Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangLần90.10088.70088.700
487Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Lần20.40019.60019.600
488Thay băng, cắt chỉ vết mổLần240.000236.000236.000
489Khâu rách cùng đồ âm đạoLần1.898.0001.872.0001.872.000
490Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Lần179.000177.000177.000
491Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choángLần2.944.0002.912.0002.912.000
492Cắt lách bệnh lýLần4.472.0004.416.0004.416.000
493Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcLần2.598.0002.578.0002.578.000
494Cắt sẹo khâu kínLần3.288.0003.241.0003.241.000
495Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏLần2.860.0002.821.0002.821.000
496Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emLần2.269.0002.234.0002.234.000
497Nắn, bó bột gãy xương chàyLần335.000330.000330.000
498Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Lần240.000236.000236.000
499Lấy nút biểu bì ống tai ngoàiLần62.90062.00062.000
500Lấy dị vật taiLần514.000512.000512.000
501Chích nhọt ống tai ngoàiLần186.000182.000182.000
502Sắc thuốc thangLần12.50012.40012.400
503Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quangLần3.044.0003.016.0003.016.000
504Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)Lần34.90034.30034.300
505Chích áp xe phần mềm lớnLần186.000182.000182.000
506Chích áp xe vúLần219.000215.000215.000
507Lấy dị vật taiLần155.000154.000154.000
508Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cungLần117.000115.000115.000
509Tập với giàn treo các chiLần29.00028.50028.500
510Tập với ròng rọcLần11.20010.80010.800
511Tập với dụng cụ quay khớp vaiLần29.00028.50028.500
512Chích rạch áp xe nhỏLần186.000182.000182.000
513Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngLần653.000649.000649.000
514Phẫu thuật thoát vị não và màng nãoLần5.414.0005.331.0005.331.000
515Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)Lần29.90029.30029.300
516Cắt u tuyến thượng thận 2 bênLần5.485.0005.421.0005.421.000
517Cắt các u ác tuyến dưới hàmLần4.623.0004.585.0004.585.000
518Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
519Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daLần1.234.0001.224.0001.224.000
520Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daLần1.234.0001.224.0001.224.000
521Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhLần3.789.0003.714.0003.714.000
522Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhLần3.789.0003.714.0003.714.000
523Cắt u kết mạc không váLần755.000753.000753.000
524Cắt bỏ khối u màn hầuLần2.754.0002.690.0002.690.000
525Cắt u amidanLần3.771.0003.744.0003.744.000
526Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổLần5.659.0005.621.0005.621.000
527Cắt u da mi không ghépLần724.000713.000713.000
528Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần392.000385.000385.000
529Giác hơi điều trị các chứng đauLần33.20032.80032.800
530Mở sào bàoLần3.720.0003.680.0003.680.000
531Tiêm hậu nhãn cầuLần47.50046.70046.700
532Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thươngLần5.383.0005.315.0005.315.000
533Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọLần6.843.0006.746.0006.746.000
534Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thấtLần4.122.0004.080.0004.080.000
535Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sauLần7.245.0007.129.0007.129.000
536Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữLần1.965.0001.914.0001.914.000
537Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtLần5.305.0005.237.0005.237.000
538Lấy dị vật thực quản đường ngựcLần3.579.0003.530.0003.530.000
539Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mậtLần4.499.0004.443.0004.443.000
540Các phẫu thuật cắt tuỵ khácLần4.485.0004.429.0004.429.000
541Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khácLần4.670.0004.614.0004.614.000
542Phẫu thuật KHX gãy xương gótLần3.750.0003.708.0003.708.000
543Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liềnLần3.750.0003.708.0003.708.000
544Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tayLần3.649.0003.607.0003.607.000
545Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tayLần3.649.0003.607.0003.607.000
546Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũiLần3.243.0003.196.0003.196.000
547Chích hạch viêm mủLần186.000182.000182.000
548Tập đứng thăng bằng tĩnh và độngLần46.90045.40045.400
549Nội soi tailần40.00040.00040.000
550Khí dung mũi họngLần20.40019.60019.600
551Thay băng, cắt chỉ vết mổLần112.000111.000111.000
552Lấy dị vật họng miệnglần28.56028.56028.560
554Rửa bàng quangLần198.000194.000194.000
555Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu nãolần65.50064.20064.200
556Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biênlần65.50064.20064.200
557Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp milần65.50064.20064.200
558Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayLần3.985.0003.945.0003.945.000
559Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuLần3.985.0003.945.0003.945.000
560Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuLần3.750.0003.708.0003.708.000
561Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)Lần3.750.0003.708.0003.708.000
562Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiLần3.750.0003.708.0003.708.000
563Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyLần3.750.0003.708.0003.708.000
564Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
565Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânLần2.106.0002.086.0002.086.000
566Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)Lần3.750.0003.708.0003.708.000
567Phẫu thuật xơ cứng phức tạpLần3.570.0003.528.0003.528.000
568Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)Lần3.985.0003.945.0003.945.000
569Phẫu thuật làm cứng khớp gốiLần3.649.0003.607.0003.607.000
570Phẫu thuật gỡ dính khớp gốiLần2.758.0002.728.0002.728.000
571Thay canuyn mở khí quảnLần247.000245.000245.000
572Vận động trị liệu hô hấpLần30.10029.70029.700
573Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vailần65.50064.20064.200
574Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáylần65.50064.20064.200
575Phẫu thuật ghép xương nhân tạoLần4.634.0004.578.0004.578.000
576Lấy u xương (ghép xi măng)Lần3.746.0003.706.0003.706.000
577Phẫu thuật gỡ dính gân gấpLần2.758.0002.728.0002.728.000
578Phẫu thuật gỡ dính gân duỗiLần2.758.0002.728.0002.728.000
579Phẫu thuật gỡ dính thần kinhLần2.758.0002.728.0002.728.000
580Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụLần2.318.0002.274.0002.274.000
581Phẫu thuật viêm xươngLần2.887.0002.847.0002.847.000
582Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp hángLần624.000620.000620.000
583Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0Lần335.000330.000330.000
584Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ XLần335.000330.000330.000
585Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờLần678.000672.000672.000
586Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờLần1.199.0001.193.0001.193.000
587Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmLần176.000174.000174.000
588Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạchLần2.025.0002.010.0002.010.000
589Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinhLần714.000710.000710.000
590Bột Corset Minerve,CravateLần624.000620.000620.000
591Nắn, bó bột gãy xương chậuLần624.000620.000620.000
592Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùiLần624.000620.000620.000
593Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớplần65.50064.20064.200
594Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớnLần870.000856.000856.000
595Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnLần3.755.0003.704.0003.704.000
596Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớnLần3.285.0003.234.0003.234.000
597Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnLần2.298.0002.263.0002.263.000
598Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ emLần3.285.0003.234.0003.234.000
599Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần4.267.0004.203.0004.203.000
600Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần3.982.0003.931.0003.931.000
601Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnLần2.818.0002.788.0002.788.000
602Ghép da tự thân mảnh lớn trên  5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần3.982.0003.931.0003.931.000
603Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% -  5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần3.506.0003.467.0003.467.000
604Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ emLần2.818.0002.788.0002.788.000
605Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần4.907.0004.843.0004.843.000
606Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần4.907.0004.843.0004.843.000
607Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần4.321.0004.264.0004.264.000
608Phẫu thuật hẹp khe miLần643.000629.000629.000
609Phẫu thuật quặm tái phátLần1.837.0001.810.0001.810.000
610Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần3.344.0003.293.0003.293.000
611Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần6.385.0006.288.0006.288.000
612Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần3.700.0003.649.0003.649.000
613Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần6.385.0006.288.0006.288.000
614Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thểLần2.647.0002.600.0002.600.000
615Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmlần110.000108.000108.000
616Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinhLần90.10088.70088.700
617Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thểLần1.824.0001.792.0001.792.000
618Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuLần4.288.0004.212.0004.212.000
619Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâuLần3.601.0003.550.0003.550.000
620Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâuLần17.842.00017.585.00017.585.000
621Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâuLần3.741.0003.711.0003.711.000
622Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâuLần3.741.0003.711.0003.711.000
623Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâuLần3.741.0003.711.0003.711.000
624Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâuLần3.661.0003.610.0003.610.000
625Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏngLần653.000649.000649.000
626Cắt sẹo ghép da mảnh trung bìnhLần3.609.0003.562.0003.562.000
627Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krauseLần4.288.0004.212.0004.212.000
628Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏngLần3.895.0003.831.0003.831.000
629Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyếtLần3.895.0003.831.0003.831.000
630Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏngLần17.842.00017.585.00017.585.000
631Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏngLần4.770.0004.700.0004.700.000
632Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏngLần3.601.0003.550.0003.550.000
633Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặtLần505.000499.000499.000
634Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
635Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtLần3.285.0003.249.0003.249.000
636Dẫn lưu túi mậtLần2.664.0002.634.0002.634.000
637Rửa cùng đồLần41.60040.80040.800
638Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmLần1.126.0001.117.0001.117.000
639Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
640Lấy cao rănglần134.000131.000131.000
641Nhổ răng vĩnh viễn lung layLần102.000101.000101.000
642Kéo nắn cột sống cổLần45.30044.10044.100
643Cắt các u ác tuyến mang taiLần4.623.0004.585.0004.585.000
644Cắt các u ác tuyến giápLần6.560.0006.513.0006.513.000
645Cắt các u ác tuyến giápLần4.166.0004.119.0004.119.000
646Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm và hạch cổLần7.629.0007.518.0007.518.000
647Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch  dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗLần7.629.0007.518.0007.518.000
648Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xaLần7.629.0007.518.0007.518.000
649Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò máLần3.243.0003.196.0003.196.000
650Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổLần8.529.0008.418.0008.418.000
651Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hìnhLần7.629.0007.518.0007.518.000
652Phẫu thuật bóc kén màng phổiLần3.285.0003.249.0003.249.000
653Phẫu thuật bóc u thành ngựcLần1.965.0001.914.0001.914.000
654Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2Lần4.913.0004.845.0004.845.000
655Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thốngLần7.266.0007.155.0007.155.000
656Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dướiLần6.933.0006.850.0006.850.000
657Làm hậu môn nhân tạoLần2.514.0002.494.0002.494.000
658Cắt u bàng quang đường trênLần5.434.0005.351.0005.351.000
659Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âmLần722.000710.000710.000
660Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
661Hút nang bao hoạt dịchlần114.000113.000113.000
662Tiêm bắp thịtlần7.9807.9807.980
663Tiêm trong dalần7.9807.9807.980
664Tiêm dưới dalần7.9807.9807.980
665Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnlần49.90048.90048.900
666Cắt nang xương hàm khóLần2.927.0002.891.0002.891.000
667Điều trị di lệch góc mắtLần840.000829.000829.000
668Nạo vét tổ chức hốc mắtLần1.234.0001.224.0001.224.000
669Cắt khối u vùng họng miệng bằng laserLần7.159.0007.121.0007.121.000
670Cắt u lưỡi lành tínhLần2.754.0002.690.0002.690.000
671Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗLần6.788.0006.734.0006.734.000
672Cắt khối u khẩu cáiLần2.754.0002.690.0002.690.000
673Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khungLần6.111.0006.028.0006.028.000
674Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệuLần4.232.0004.176.0004.176.000
675Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúLần2.862.0002.830.0002.830.000
676Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bênLần4.803.0004.720.0004.720.000
677Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngayLần4.803.0004.720.0004.720.000
678Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vúLần3.325.0003.278.0003.278.000
679Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứngLần6.130.0006.047.0006.047.000
680Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiLần2.944.0002.912.0002.912.000
681Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungLần3.406.0003.369.0003.369.000
682Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưnglần65.50064.20064.200
683Thay băng vết mổlần82.40081.60081.600
684Thay băng vết mổlần112.000111.000111.000
685Thay băng vết mổlần179.000177.000177.000
686Thay băng vết mổlần240.000236.000236.000
687Mở khí quản thường quyLần719.000715.000715.000
688Rửa dạ dày cấp cứuLần119.000115.000115.000
689Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổiLần137.000135.000135.000
690Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấpLần143.000141.000141.000
691Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnLần49.90048.90048.900
692Sắc thuốc thangLần12.50012.40012.400
693Tập vận động toàn thân 30 phútLần46.90045.40045.400
694Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùiLần11.20010.80010.800
695Tập với hệ thống ròng rọcLần11.20010.80010.800
696Tập với xe đạp tậpLần11.20010.80010.800
697Nhổ chân răng vĩnh viễnLần190.000187.000187.000
698Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmLần363.000357.000357.000
699Lấy dị vật âm đạoLần573.000563.000563.000
700Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần82.40081.60081.600
701Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần112.000111.000111.000
702Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần134.000132.000132.000
703Đặt thuốc YHCTLần45.40044.80044.800
704Bó thuốcLần50.50049.70049.700
705Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổLần257.000253.000253.000
706Nối vị tràngLần2.664.0002.634.0002.634.000
707Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khóLần3.093.0003.046.0003.046.000
708Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmLần1.784.0001.742.0001.742.000
709Lấy dị vật giác mạc sâuLần327.000323.000323.000
710Tháo nửa bàn chân trước do ung thưLần2.754.0002.690.0002.690.000
711Truyền hoá chất động mạchLần350.000346.000346.000
712Truyền hoá chất tĩnh mạchLần127.000153.000153.000
713Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởLần719.000715.000715.000
714Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổLần305.000299.000299.000
715Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10cmLần2.754.0002.690.0002.690.000
716Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổiLần6.686.0006.603.0006.603.000
717Phẫu thuật  nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụLần5.071.0005.020.0005.020.000
718Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổiLần6.686.0006.603.0006.603.000
719Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùiLần3.750.0003.708.0003.708.000
720Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonLần4.241.0004.191.0004.191.000
721Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quangLần2.167.0002.136.0002.136.000
722Cắt u nang buồng trứng xoắnLần2.944.0002.912.0002.912.000
723Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)Lần4.202.0004.159.0004.159.000
724Cắt chỉ sau phẫu thuậtLần32.90032.00032.000
725Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổLần186.000182.000182.000
726Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tayLần335.000330.000330.000
727Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngLần2.561.0002.531.0002.531.000
728Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
729Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu mônLần1.898.0001.872.0001.872.000
730Dẫn lưu nang tụyLần2.664.0002.634.0002.634.000
731Cắt lách bán phầnLần4.472.0004.416.0004.416.000
732Bơm rửa lệ đạoLần36.70036.20036.200
733Nhổ chân răng sữaLần37.30036.20036.200
734Tập điều hợp vận độngLần46.90045.40045.400
735Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmLần363.000357.000357.000
736Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây têLần1.662.0001.642.0001.642.000
737Tập nuốtLần128.000126.000126.000
738Tập cho người thất ngônLần106.000103.000103.000
739Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)Lần29.00028.50028.500
740Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏngLần178.000176.000176.000
741Khâu vết rách vành taiLần178.000176.000176.000
742Tập vận động có trợ giúpLần46.90045.40045.400
743Đặt ống thông dạ dàyLần90.10088.70088.700
744Tập đi với khung treoLần29.00028.50028.500
745Khâu da miLần1.440.0001.422.0001.422.000
746Nắn sai khớp thái dương hàmLần103.000102.000102.000
747Tập các kiểu thởLần30.10029.70029.700
748Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngLần2.561.0002.531.0002.531.000
749Lấy dị vật kết mạcLần64.40063.60063.600
753Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoaLần7.397.0007.314.0007.314.000
754Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoaLần4.867.0004.834.0004.834.000
755Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoaLần3.342.0003.312.0003.312.000
756Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây têLần513.000509.000509.000
760Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây têLần513.000509.000509.000
761Chi phí vận chuyển và bảo quản vắc Xin (ABHAYRAB)lần 21.50021.500
763Chiếu tia Plasma lạnh lần 200.000200.000
764Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cungLần4.838.0004.795.0004.795.000
765Chi phí vận chuyển và bảo quản vắc Xin (ROTAVIN)lần 40.00040.000
766Tháo bột các loạilần52.90051.90051.900
767Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmlần176.000174.000174.000
768Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhlần732.000728.000728.000
769Chi phí vận chuyển và bảo quản vắc xin (SAT)lần 7.8007.800
770Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độclần479.000473.000473.000
771Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 lần)Lần556.000552.000552.000
772Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổlần1.965.0001.914.0001.914.000
773Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tínhlần4.770.0004.700.0004.700.000
774Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạplần4.616.0004.547.0004.547.000
775Tháo khớp xương bả vai do ung thưlần6.829.0006.718.0006.718.000
776Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạchlần11.40011.00011.000
777Chi phí vận chuyển bệnh nhân (lít xăng, từ ngày 16/10/2019)lít21.20021.20021.200
778Nội soi đại tràng tiêm cầm máuLần576.000566.000566.000
779Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 lần)lần1.541.0001.533.0001.533.000
780Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tínhlần3.601.0003.550.0003.550.000
781Phẫu thuật cắt u vùng họng miệnglần3.771.0003.744.0003.744.000
782Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trênlần2.191.0002.174.0002.174.000
783Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứngLần649.000645.000645.000
784Cắt bỏ chắp có bọcLần78.40077.60077.600
785Phẫu thuật tiệt căn xương chũmLần5.215.0005.177.0005.177.000
786Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũmLần4.948.0004.918.0004.918.000
787Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âmlần8.083.0007.998.0007.998.000
788Giác hútLần952.000930.000930.000
789Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗLần3.325.0003.278.0003.278.000
790Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biênLần5.215.0005.177.0005.177.000
791Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biênLần4.948.0004.918.0004.918.000
792Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũmLần3.720.0003.680.0003.680.000
793Mở sào bào - thượng nhĩLần3.720.0003.680.0003.680.000
794Mở sào bào thượng nhĩ - vá nhĩLần3.720.0003.680.0003.680.000
795Phẫu thuật tạo hình tai giữaLần5.209.0005.171.0005.171.000
796Phẫu thuật tạo hình màng nhĩLần3.040.0003.020.0003.020.000
797Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/ Ligasurelần6.560.0006.513.0006.513.000
798Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âmlần5.772.0005.725.0005.725.000
799Thủy trị liệu có thuốclần60.60060.60060.600
800Soi ốiLần48.50047.70047.700
801Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sảnLần3.720.0003.680.0003.680.000
802Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoàiLần3.720.0003.680.0003.680.000
803Đặt ống thông khí màng nhĩLần3.040.0003.020.0003.020.000
804Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩLần3.040.0003.020.0003.020.000
805Phẫu thuật thắt động mạch sàngLần1.415.0001.388.0001.388.000
806Phẫu thuật nội soi mở xoang tránLần3.873.0003.833.0003.833.000
807Phẫu thuật nội soi mở xoang sàngLần2.955.0002.928.0002.928.000
808Phẫu thuật nội soi mở xoang hàmLần2.955.0002.928.0002.928.000
809Phẫu thuật  nội soi mở xoang bướmLần3.873.0003.833.0003.833.000
810Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng LaserLần3.053.0003.013.0003.013.000
811Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướmLần8.042.0007.920.0007.920.000
812Phẫu thuật mở cạnh mũiLần4.922.0004.884.0004.884.000
813Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoangLần1.574.0001.564.0001.564.000
814Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũiLần1.415.0001.388.0001.388.000
815Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng LaserLần1.415.0001.388.0001.388.000
816Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnLần333.000325.000325.000
817Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinhLần3.873.0003.833.0003.833.000
818Thông vòi tử cung qua nội soiLần1.456.0001.439.0001.439.000
819Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítLần3.750.0003.708.0003.708.000
820Đường máu mao mạchLần22.00022.00022.000
821Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoangLần3.188.0003.148.0003.148.000
822Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũiLần3.873.0003.833.0003.833.000
823Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữaLần3.873.0003.833.0003.833.000
824Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dướiLần3.873.0003.833.0003.833.000
825Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)Lần3.873.0003.833.0003.833.000
826Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng LaserLần3.873.0003.833.0003.833.000
827Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dướiLần3.873.0003.833.0003.833.000
828Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũiLần3.188.0003.148.0003.148.000
829Phẫu thuật chấn thương xoang tránLần5.336.0005.298.0005.298.000
830Phẫu thuật vỡ xoang hàmLần5.336.0005.298.0005.298.000
831Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàmLần5.336.0005.298.0005.298.000
832Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàngLần8.042.0007.920.0007.920.000
833Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặtLần5.336.0005.298.0005.298.000
834Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-LucLần1.415.0001.388.0001.388.000
835Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệLần1.415.0001.388.0001.388.000
836Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dướiLần954.000940.000940.000
837Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dướiLần954.000940.000940.000
838Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mêLần278.000274.000274.000
839Nội soi đốt điện cuốn mũi dướiLần447.000442.000442.000
840Nội soi sinh thiết u hốc mũiLần290.000286.000286.000
841Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEULần5.914.0005.863.0005.863.000
842Nội soi sinh thiết u vòmLần1.559.0001.554.0001.554.000
843Nội soi sinh thiết u vòmLần513.000509.000509.000
844Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP)Lần4.159.0004.115.0004.115.000
845Phẫu thuật cắt Amidan gây mêLần1.085.0001.070.0001.070.000
846Phẫu thuật cắt u AmidanLần3.771.0003.744.0003.744.000
847Phẫu thuật nạo V.A nội soiLần2.814.0002.787.0002.787.000
848Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)Lần954.000940.000940.000
849Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệtLần3.002.0002.962.0002.962.000
850Điều trị đóng cuống răng bằng MTALần460.000456.000456.000
851Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)Lần2.012.0001.974.0001.974.000
852Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mêLần3.002.0002.962.0002.962.000
853Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mêLần1.415.0001.388.0001.388.000
854Nối khí quản tận - tậnLần7.944.0007.881.0007.881.000
855Phẫu thuật chấn thương thanh khí quảnLần4.615.0004.577.0004.577.000
856Nội soi nong hẹp thực quảnLần2.277.0002.266.0002.266.000
857Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)Lần2.133.0002.115.0002.115.000
858Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡiLần3.771.0003.744.0003.744.000
859Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, AmidanLần7.159.0007.121.0007.121.000
860Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quảnLần2.814.0002.787.0002.787.000
861Khâu vòng cổ tử cungLần549.000545.000545.000
862Cắt phanh lưỡiLần729.000724.000724.000
863Cắt phanh lưỡiLần295.000289.000289.000
864Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)Lần587.000574.000574.000
865Chọc ối điều trị đa ốiLần722.000710.000710.000
866Chọc ối làm xét nghiệm tế bàoLần722.000710.000710.000
867Bóc giả mạcLần82.10080.10080.100
868Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậuLần6.145.0006.062.0006.062.000
869Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnLần8.063.0007.980.0007.980.000
870Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnLần6.130.0006.047.0006.047.000
871Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)Lần6.191.0006.108.0006.108.000
872Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toànLần5.914.0005.863.0005.863.000
873Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phầnLần5.914.0005.863.0005.863.000
874Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungLần6.116.0006.065.0006.065.000
875Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạoLần3.736.0003.685.0003.685.000
876Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốiLần3.876.0003.825.0003.825.000
877Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khungLần3.322.0003.290.0003.290.000
878Phẫu thuật nội soi cắt phần phụLần5.071.0005.020.0005.020.000
879Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cungLần5.071.0005.020.0005.020.000
880Phẫu thuật nội soi treo buồng trứngLần5.546.0005.494.0005.494.000
881Tháo khớp háng do ung thư chi dướiLần3.741.0003.711.0003.711.000
882Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaiLần5.071.0005.020.0005.020.000
883Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắnLần5.071.0005.020.0005.020.000
884Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)Lần302.000300.000300.000
885Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây têLần865.000856.000856.000
886Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)Lần59.50057.40057.400
887Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cungLần5.071.0005.020.0005.020.000
888Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêLần865.000856.000856.000
889Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổLần2.814.0002.787.0002.787.000
890Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Lần565.000557.000557.000
891Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.Lần925.000917.000917.000
892Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thépLần3.044.0003.014.0003.014.000
893Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máyLần925.000917.000917.000
894Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer CementLần97.00095.20095.200
895Phẫu thuật nội soi cố định dạ dàyLần2.167.0002.136.0002.136.000
896Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràngLần3.816.0003.761.0003.761.000
897Nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnLần3.718.0003.645.0003.645.000
898Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserLần2.167.0002.136.0002.136.000
899Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soátLần2.448.0002.393.0002.393.000
900Nội soi vá rò bàng quang - âm đạoLần2.167.0002.136.0002.136.000
901Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạcLần3.950.0003.908.0003.908.000
902Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tínhLần3.044.0003.016.0003.016.000
903Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laserLần2.694.0002.656.0002.656.000
904Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sảnLần5.071.0005.020.0005.020.000
905Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụLần5.071.0005.020.0005.020.000
906Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tầnLần2.448.0002.393.0002.393.000
907Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âmLần2.192.0002.181.0002.181.000
908Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cungLần6.116.0006.065.0006.065.000
909Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungLần3.507.0003.456.0003.456.000
910Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangLần5.071.0005.020.0005.020.000
911Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungLần6.116.0006.065.0006.065.000
912Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cungLần5.005.0004.954.0004.954.000
913Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)Lần6.023.0005.972.0005.972.000
914Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dụcLần4.121.0004.070.0004.070.000
915Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữLần9.153.0009.102.0009.102.000
916Phẫu thuật CrossenLần4.012.0003.961.0003.961.000
917Phẫu thuật ManchesterLần3.681.0003.630.0003.630.000
918Phẫu thuật cắt âm vật phì đạiLần2.619.0002.587.0002.587.000
919Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungLần3.406.0003.369.0003.369.000
920Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụngLần2.677.0002.645.0002.645.000
921Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngLần4.109.0004.058.0004.058.000
922Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạoLần4.109.0004.058.0004.058.000
923Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soiLần5.550.0005.499.0005.499.000
924Phẫu thuật mở rộng điểm lệLần598.000596.000596.000
925Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dụcLần4.113.0004.062.0004.062.000
926Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạcLần5.558.0005.507.0005.507.000
927Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cungLần5.558.0005.507.0005.507.000
928Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)Lần3.668.0003.616.0003.616.000
929Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungLần5.558.0005.507.0005.507.000
930Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cungLần5.558.0005.507.0005.507.000
931Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cungLần5.558.0005.507.0005.507.000
932Nội soi buồng tử cung chẩn đoánLần2.828.0002.804.0002.804.000
933Nội soi buồng tử cung can thiệpLần4.394.0004.362.0004.362.000
934Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cungLần4.394.0004.362.0004.362.000
935Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungLần4.394.0004.362.0004.362.000
936Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứngLần137.000135.000135.000
937Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)Lần1.127.0001.112.0001.112.000
938Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungLần1.935.0001.915.0001.915.000
939Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắnLần294.000283.000283.000
940Cắt u thành âm đạoLần2.048.0002.022.0002.022.000
941Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoLần382.000378.000378.000
942Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ, âm đạo, tầng sinh mônLần682.000658.000658.000
943Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dínhLần580.000575.000575.000
944Nạo hút thai trứngLần772.000756.000756.000
945Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứngLần880.000858.000858.000
946Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchLần4.803.0004.720.0004.720.000
947Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụngLần5.528.0005.476.0005.476.000
948Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏLần2.860.0002.821.0002.821.000
949Phẫu thuật nội soi triệt sản nữLần4.744.0004.692.0004.692.000
950Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22Lần545.000537.000537.000
951Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18Lần1.152.0001.139.0001.139.000
952Hút thai có kiểm soát bằng nội soiLần4.963.0004.912.0004.912.000
953Hút thai dưới siêu âmLần456.000448.000448.000
954Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân khôngLần396.000392.000392.000
955Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuầnLần183.000181.000181.000
956Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOLLần2.654.0002.642.0002.642.000
957Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOLLần4.866.0004.846.0004.846.000
958Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)Lần1.970.0001.964.0001.964.000
959Phẫu thuật quặm tái phátLần1.236.0001.218.0001.218.000
960Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaLần1.040.0001.029.0001.029.000
961Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ốiLần2.223.0002.183.0002.183.000
962Lấy dị vật tiền phòngLần1.112.0001.097.0001.097.000
963Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuLần1.112.0001.097.0001.097.000
964Cố định màng xương tạo cùng đồLần1.112.0001.097.0001.097.000
965Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướiLần1.112.0001.097.0001.097.000
966Tái tạo lệ quản kết hợp khâu miLần1.512.0001.497.0001.497.000
967Cắt u mi cả bề dày không ghépLần724.000713.000713.000
968Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daLần1.234.0001.224.0001.224.000
969Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daLần1.234.0001.224.0001.224.000
970Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépLần1.154.0001.142.0001.142.000
971Tiêm coctison điều trị u máuLần192.000192.000192.000
972Nạo vét tổ chức hốc mắtLần1.234.0001.224.0001.224.000
973Chích mủ mắtLần452.000445.000445.000
974Ghép mỡ điều trị lõm mắtLần858.000854.000854.000
975Đóng lỗ dò đường lệLần1.440.0001.422.0001.422.000
976Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp miLần1.304.0001.292.0001.292.000
977Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)Lần1.213.0001.208.0001.208.000
978Vá da tạo hình miLần1.062.0001.047.0001.047.000
979Phẫu thuật tạo hình nếp miLần840.000829.000829.000
980Phẫu thuật tạo hình nếp miLần1.093.0001.079.0001.079.000
981Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp miLần840.000829.000829.000
982Phẫu thuật  tạo hình hạ thấp hay nâng nếp miLần1.093.0001.079.0001.079.000
983Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIILần643.000629.000629.000
984Phẫu thuật điều trị lật mi dưới  có hoặc không ghépLần1.062.0001.047.0001.047.000
985Phẫu thuật mở rộng khe miLần643.000629.000629.000
986Phẫu thuật cắt mống mắt chu biênLần520.000514.000514.000
987Mở góc tiền phòngLần1.112.0001.097.0001.097.000
988Mở bè có hoặc không cắt bèLần1.104.0001.092.0001.092.000
989Rút van dẫn lưu,ống Silicon tiền phòngLần793.000779.000779.000
990Máu toàn phần 250 mlBịch641.000641.000641.000
991Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạcLần1.040.0001.029.0001.029.000
992Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid...)Lần220.000217.000217.000
993Tập nhược thịLần31.70030.30030.300
994Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)Lần740.000729.000729.000
995Rửa chất nhân tiền phòngLần740.000729.000729.000
996Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiLần1.242.0001.211.0001.211.000
997Cắt bỏ túi lệLần840.000829.000829.000
998Chích dẫn lưu túi lệLần78.40077.60077.600
999Ghép da dị loạiLần2.790.0002.760.0002.760.000
1000Thăm dò, khâu vết thương củng mạcLần1.112.0001.097.0001.097.000
1001Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)Lần1.104.0001.092.0001.092.000
1002Lạnh đông thể miLần1.724.0001.714.0001.714.000
1003Điện đông thể miLần474.000463.000463.000
1004Bơm hơi / khí tiền phòngLần740.000729.000729.000
1005Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiLần740.000729.000729.000
1006Cắt thị thần kinhLần740.000729.000729.000
1007Phẫu thuật quặmLần1.235.0001.221.0001.221.000
1008Phẫu thuật quặm tái phátLần1.235.0001.221.0001.221.000
1009Phẫu thuật quặm tái phátLần638.000631.000631.000
1010Phẫu thuật quặm tái phátLần1.417.0001.399.0001.399.000
1011Phẫu thuật quặm tái phátLần845.000834.000834.000
1012Phẫu thuật quặm tái phátLần1.068.0001.054.0001.054.000
1013Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)Lần638.000631.000631.000
1014Mổ quặm bẩm sinhLần638.000631.000631.000
1015Lấy máu làm huyết thanhLần54.80053.20053.200
1016Điện di điều trịLần20.40019.60019.600
1017Cấp cứu bỏng mắt ban đầuLần339.000338.000338.000
1018Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)Lần82.10080.10080.100
1019Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngLần52.50051.70051.700
1020Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràngLần2.498.0002.474.0002.474.000
1021Cắt u cơ vùng hàm mặtLần2.627.0002.591.0002.591.000
1022Soi đáy mắt bằng SchepensLần52.50051.70051.700
1023Theo dõi nhãn áp 3 ngàyLần107.000104.000104.000
1024Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhLần1.234.0001.224.0001.224.000
1025Phẫu thuật phục hồi trễ mi dướiLần1.062.0001.047.0001.047.000
1026Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)Lần2.192.0002.148.0002.148.000
1027Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảLần1.112.0001.097.0001.097.000
1028Test thử cảm giác giác mạcLần39.60038.80038.800
1029Test phát hiện khô mắtLần39.60038.80038.800
1030Nghiệm pháp phát hiện glôcômLần107.000104.000104.000
1031Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmLần28.80028.60028.600
1032Đo thị trường chu biênLần28.80028.60028.600
1033Đo sắc giácLần65.90064.10064.100
1034Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử - Skiascope)Lần29.90029.40029.400
1035Đo khúc xạ giác mạc JavalLần36.20035.60035.600
1036Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiLần4.098.0004.042.0004.042.000
1037Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vậtLần1.415.0001.388.0001.388.000
1038Vá nhĩ đơn thuầnLần3.720.0003.680.0003.680.000
1039Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soiLần3.040.0003.020.0003.020.000
1040Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàngLần2.750.0002.723.0002.723.000
1041Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắtLần1.415.0001.388.0001.388.000
1042Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtLần5.628.0005.543.0005.543.000
1043Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)Lần2.777.0002.741.0002.741.000
1044Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âmLần597.000590.000590.000
1045Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạoLần3.241.0003.191.0003.191.000
1046Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)Lần4.159.0004.115.0004.115.000
1047Từ châmLần72.30064.10064.100
1048Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangLần5.434.0005.351.0005.351.000
1049Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1050Điều trị tuỷ răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảyLần795.000787.000787.000
1051Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vónLần2.448.0002.393.0002.393.000
1052Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệtLần2.448.0002.393.0002.393.000
1053Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypeLần5.558.0005.507.0005.507.000
1054Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt  u xơLần5.558.0005.507.0005.507.000
1055Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungLần5.558.0005.507.0005.507.000
1056Phẫu thuật nội soi buồng tử cung  cắt vách ngănLần5.558.0005.507.0005.507.000
1057Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungLần5.914.0005.863.0005.863.000
1058Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vaiLần3.250.0003.208.0003.208.000
1059Phẫu thuật hạ mi trênLần1.304.0001.292.0001.292.000
1060Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp LatarjetLần3.250.0003.208.0003.208.000
1061Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaiLần3.250.0003.208.0003.208.000
1062Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoayLần3.250.0003.208.0003.208.000
1063Lấy dị vật giác mạcLần665.000657.000657.000
1064Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauLần3.250.0003.208.0003.208.000
1065Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đònLần4.242.0004.200.0004.200.000
1066Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đònLần3.250.0003.208.0003.208.000
1067Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầuLần4.242.0004.200.0004.200.000
1068Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuLần3.250.0003.208.0003.208.000
1069Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫuLần4.228.0004.172.0004.172.000
1070Phẫu thuật hẹp khe miLần643.000629.000629.000
1071Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạchLần4.770.0004.700.0004.700.000
1072Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceLần3.258.0003.228.0003.228.000
1073Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạpLần2.562.0002.532.0002.532.000
1074Phẫu thuật sửa mỏm cụt chiLần2.887.0002.847.0002.847.000
1075Thay canuyn mở khí quảnLần247.000245.000245.000
1076Nối nang tụy - hỗng tràngLần4.399.0004.343.0004.343.000
1077Nối nang tụy với dạ dàyLần2.664.0002.634.0002.634.000
1078Lấy sỏi niệu quản đơn thuầnLần4.098.0004.042.0004.042.000
1079Cắt lách toàn bộ do chấn thươngLần4.472.0004.416.0004.416.000
1080Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiLần5.071.0005.020.0005.020.000
1081Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩLần3.040.0003.020.0003.020.000
1082Đo khúc xạ máyLần9.9009.5009.500
1083Chích lểLần72.30064.10064.100
1084Phẫu thuật u thần kinh ngoại biênLần2.318.0002.274.0002.274.000
1085Tháo khớp cổ tay do ung thưLần3.741.0003.711.0003.711.000
1086Cắt cụt cánh tay do ung thưLần3.741.0003.711.0003.711.000
1087Thay băng, cắt chỉ vết mổlần82.40081.60081.600
1088Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừalần2.564.0002.534.0002.534.000
1089Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtlần408.000401.000401.000
1090Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phầnLần5.914.0005.863.0005.863.000
1091Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápLần3.345.0003.313.0003.313.000
1092Soi đáy mắt trực tiếpLần52.50051.70051.700
1093Dẫn lưu áp xe phổiLần596.000592.000592.000
1094Nong niệu đạoLần241.000237.000237.000
1095Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh mônLần6.933.0006.850.0006.850.000
1096Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
1097Đỡ đẻ ngôi ngược (*)Lần1.002.000980.000980.000
1098Cắt nang thừng tinh một bênLần1.784.0001.742.0001.742.000
1099Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùiLần3.985.0003.945.0003.945.000
1100Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âmLần431.000427.000427.000
1101Chọc dò túi cùng DouglasLần280.000276.000276.000
1102Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruộtLần4.399.0004.343.0004.343.000
1103Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyLần12.50012.40012.400
1104Nội soi đại tràng sigmalần305.000300.000300.000
1105Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmLần828.000822.000822.000
1106Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngLần3.241.0003.191.0003.191.000
1107Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhLần5.648.0005.532.0005.532.000
1108Phẫu thuật KHX gãy MonteggiaLần3.750.0003.708.0003.708.000
1109Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗiLần2.963.0002.923.0002.923.000
1110Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấpLần2.963.0002.923.0002.923.000
1111Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xươngLần3.746.0003.706.0003.706.000
1112Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1113Cắt một phần bàng quangLần5.305.0005.237.0005.237.000
1114Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngLần2.561.0002.531.0002.531.000
1115Cắt bỏ tinh hoànLần2.321.0002.301.0002.301.000
1116Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngLần2.498.0002.474.0002.474.000
1117Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)Lần275.000274.000274.000
1118Bóp bóng Ambu qua mặt nạLần216.000212.000212.000
1119Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VALần116.000113.000113.000
1120Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnLần3.750.0003.708.0003.708.000
1121Soi đáy mắt trực tiếpLần52.50051.70051.700
1122Cắt polyp ống taiLần602.000598.000598.000
1123Cắt u nang buồng trứngLần2.944.0002.912.0002.912.000
1124Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmLần221.000219.000219.000
1125Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận độngLần4.616.0004.547.0004.547.000
1126Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quangLần4.415.0004.359.0004.359.000
1127Cắt u vú lành tínhLần2.862.0002.830.0002.830.000
1128Lấy calci đông dưới kết mạcLần35.20034.60034.600
1129Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngLần1.014.0001.010.0001.010.000
1130Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1131Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiLần624.000620.000620.000
1132Nắn, bó bột trật khớp gốiLần259.000256.000256.000
1133Chích áp xe thành sau họngLần729.000724.000724.000
1134Khâu phủ kết mạcLần638.000631.000631.000
1135Phẫu thuật nội soi cố định trực tràngLần4.276.0004.220.0004.220.000
1136Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràngLần4.276.0004.220.0004.220.000
1137Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mêLần729.000724.000724.000
1138Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trênLần2.829.0002.761.0002.761.000
1139Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnLần2.761.0002.736.0002.736.000
1140Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1141Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụngLần2.832.0002.796.0002.796.000
1142Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmLần2.887.0002.847.0002.847.000
1143Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)Lần155.000154.000154.000
1144Cắt cụt cánh tayLần3.741.0003.711.0003.711.000
1145Tháo khớp cổ tayLần3.741.0003.711.0003.711.000
1146Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lênLần1.227.0001.193.0001.193.000
1147Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dàyLần2.697.0002.692.0002.692.000
1148Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmLần152.000150.000150.000
1149Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcLần1.965.0001.914.0001.914.000
1150Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụngLần1.456.0001.439.0001.439.000
1151Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹtLần3.258.0003.228.0003.228.000
1152Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..)Lần25.90025.30025.300
1153Mở thông túi mậtLần1.965.0001.914.0001.914.000
1154Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmLần151.000149.000149.000
1155Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganLần3.316.0003.261.0003.261.000
1156Đặt ống thông dạ dàyLần90.10088.70088.700
1157Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặtLần3.093.0003.046.0003.046.000
1158Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcLần4.166.0004.119.0004.119.000
1159Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạchLần3.316.0003.261.0003.261.000
1160Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)Lần3.014.0002.979.0002.979.000
1161Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giunLần4.499.0004.443.0004.443.000
1162Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtLần4.098.0004.042.0004.042.000
1163Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột nonLần7.266.0007.155.0007.155.000
1164Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạcLần4.316.0004.261.0004.261.000
1165Cắt u nang buồng trứng xoắnLần2.944.0002.912.0002.912.000
1166Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sauLần2.963.0002.923.0002.923.000
1167Đẩy bã thức ăn xuống đại tràngLần3.579.0003.530.0003.530.000
1168Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹtLần3.258.0003.228.0003.228.000
1169Điều trị bằng siêu âmLần45.60045.20045.200
1170Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruộtLần2.498.0002.474.0002.474.000
1171Khâu phục hồi bờ miLần693.000679.000679.000
1172Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu mônLần2.562.0002.532.0002.532.000
1173Khâu lỗ thủng đại tràngLần3.579.0003.530.0003.530.000
1174Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1175Rạch áp xe miLần186.000182.000182.000
1176Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dướiLần2.829.0002.761.0002.761.000
1177Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏLần333.000325.000325.000
1178Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
1179Lấy dị vật hạ họngLần40.80040.60040.600
1180Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cậnLần4.770.0004.700.0004.700.000
1181Rửa cùng đồLần41.60040.80040.800
1182Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mậtLần4.499.0004.443.0004.443.000
1183Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốcLần45.60045.20045.200
1184Nhét bấc mũi trướcLần116.000113.000113.000
1185Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânLần3.345.0003.313.0003.313.000
1186Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổiLần5.010.0005.002.0005.002.000
1187Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràngLần4.399.0004.343.0004.343.000
1188Tháo xoắn ruột nonLần2.498.0002.474.0002.474.000
1189Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụngLần3.258.0003.228.0003.228.000
1190Phẫu thuật KHX trật khớp ức đònLần3.750.0003.708.0003.708.000
1191Điều trị bằng từ trườngLần38.40038.00038.000
1192Cắt lách do chấn thươngLần4.472.0004.416.0004.416.000
1193Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thưLần4.913.0004.845.0004.845.000
1194Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmLần151.000149.000149.000
1195Phẫu thuật trĩ độ 3Lần2.562.0002.532.0002.532.000
1196Bơm thông lệ đạoLần59.40058.80058.800
1197Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuLần47.90047.30047.300
1198Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)Lần6.117.0006.034.0006.034.000
1199Phẫu thuật điều trị vết thương timLần13.836.00013.725.00013.725.000
1200Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonLần3.579.0003.530.0003.530.000
1201Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cungLần790.000779.000779.000
1202Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangLần2.167.0002.136.0002.136.000
1203Phẫu thuật nội soi viêm phần phụLần6.575.0006.492.0006.492.000
1204Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùiLần624.000620.000620.000
1205Nội soi đốt điện cuốn mũi dướiLần673.000669.000669.000
1206Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnLần479.000473.000473.000
1207Lấy dị vật giác mạc sâuLần82.10080.10080.100
1208Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoànhLần2.851.0002.783.0002.783.000
1209Cắt một phần tuỵLần4.485.0004.429.0004.429.000
1210Khâu cò mi, tháo còLần400.000394.000394.000
1211Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịLần176.000174.000174.000
1212Nội xoay thaiLần1.406.0001.398.0001.398.000
1213Cắt lại đại tràng do ung thưLần4.470.0004.414.0004.414.000
1214Nắn, bó bột trật khớp hángLần644.000641.000641.000
1215Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuLần4.151.0004.095.0004.095.000
1216Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonLần2.664.0002.634.0002.634.000
1217Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1218Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tayLần2.963.0002.923.0002.923.000
1219Phẫu thuật mộng đơn thuầnLần870.000859.000859.000
1220Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônLần3.710.0003.659.0003.659.000
1221Cắt nhiều đoạn ruột nonLần4.629.0004.573.0004.573.000
1222Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âmLần152.000150.000150.000
1223Cắt đoạn ruột non do uLần4.629.0004.573.0004.573.000
1224Khâu  giác mạcLần1.112.0001.097.0001.097.000
1225Nạo vét hạch D1Lần3.817.0003.761.0003.761.000
1226Đóng hậu môn nhân tạoLần4.293.0004.237.0004.237.000
1227Cắt gan phảiLần8.133.0008.022.0008.022.000
1228Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnLần6.799.0006.731.0006.731.000
1229Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1230Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayLần335.000330.000330.000
1231Lấy sỏi san hô thậnLần4.098.0004.042.0004.042.000
1232Cắt u da đầu lành, đường kính từ5 cm trở lênLần1.126.0001.117.0001.117.000
1233Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịtLần3.258.0003.228.0003.228.000
1234Phẫu thuật điều trị mảng sườn di độngLần6.686.0006.603.0006.603.000
1235Phẫu thuật lấy bỏ u xươngLần3.746.0003.706.0003.706.000
1236Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giảnLần2.562.0002.532.0002.532.000
1237Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quayLần4.616.0004.547.0004.547.000
1238Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổLần3.817.0003.761.0003.761.000
1239Nạo vét lỗ đáo không viêm xươngLần546.000534.000534.000
1240Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xươngLần6.686.0006.603.0006.603.000
1241Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần399.000395.000395.000
1242Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonLần2.167.0002.136.0002.136.000
1243Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayLần399.000395.000395.000
1244Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangLần3.766.0003.715.0003.715.000
1245Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)Lần2.963.0002.923.0002.923.000
1246Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)Lần2.167.0002.136.0002.136.000
1247Bơm thông lệ đạoLần94.40093.10093.100
1248Cắt đoạn trực tràng do ung thưLần6.933.0006.850.0006.850.000
1249Cắt các u lành tuyến giápLần1.784.0001.742.0001.742.000
1250Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưuLần2.514.0002.494.0002.494.000
1251Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoLần2.167.0002.136.0002.136.000
1252Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổiLần1.756.0001.736.0001.736.000
1253Nâng xương chính mũi sau chấn thươngLần1.277.0001.271.0001.271.000
1254Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe ganLần2.167.0002.136.0002.136.000
1255Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngLần2.561.0002.531.0002.531.000
1256Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng ngangLần4.241.0004.191.0004.191.000
1257Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtLần513.000509.000509.000
1258Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôiLần4.316.0004.261.0004.261.000
1259Phẫu thuật KHX gãy bánh chèLần3.985.0003.945.0003.945.000
1260Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpLần3.985.0003.945.0003.945.000
1261Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹnLần3.817.0003.761.0003.761.000
1262Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quảnLần3.579.0003.530.0003.530.000
1263Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuầnLần3.579.0003.530.0003.530.000
1264Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu mônLần2.562.0002.532.0002.532.000
1265Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạchLần3.316.0003.261.0003.261.000
1266Tập với máy tập thăng bằngLần29.00028.50028.500
1267Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1268Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạchLần3.316.0003.261.0003.261.000
1269Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạchLần3.316.0003.261.0003.261.000
1270Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
1271Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái taiLần1.334.0001.328.0001.328.000
1272Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IVLần335.000330.000330.000
1273Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùiLần344.000340.000340.000
1274Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràngLần4.470.0004.414.0004.414.000
1275Cắt hạ phân thuỳ 1Lần8.133.0008.022.0008.022.000
1276Cắt hạ phân thuỳ 2Lần8.133.0008.022.0008.022.000
1277Cắt hạ phân thuỳ 3Lần8.133.0008.022.0008.022.000
1278Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngLần2.167.0002.136.0002.136.000
1279Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa MeckelLần4.241.0004.191.0004.191.000
1280Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏLần2.562.0002.532.0002.532.000
1281Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)Lần2.851.0002.783.0002.783.000
1282Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tayLần335.000330.000330.000
1283Phẫu thuật vết thương bàn tayLần1.965.0001.914.0001.914.000
1284Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1285Thay canuyn mở khí quảnLần247.000245.000245.000
1286Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1287Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lănLần29.00028.50028.500
1288Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soiLần3.950.0003.908.0003.908.000
1289Mở nhu mô gan lấy sỏiLần4.728.0004.612.0004.612.000
1290Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)Lần1.206.0001.177.0001.177.000
1291Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)Lần559.000551.000551.000
1292Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dướiLần2.851.0002.783.0002.783.000
1293Kéo nắn cột sống thắt lưngLần45.30044.10044.100
1294Phẫu thuật phì đại tuyến vú namLần2.862.0002.830.0002.830.000
1295Mở lồng ngực thăm dòLần3.285.0003.249.0003.249.000
1296Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmLần1.126.0001.117.0001.117.000
1297Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1298Đốt điện cuốn mũi dướiLần447.000442.000442.000
1299Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuLần4.151.0004.095.0004.095.000
1300Phẫu thuật lác thông thườngLần740.000729.000729.000
1301Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạchLần4.232.0004.176.0004.176.000
1302Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngLần5.071.0005.020.0005.020.000
1303Tập trong bồn bóng nhỏLần29.00028.50028.500
1304Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụLần5.071.0005.020.0005.020.000
1305Phẫu thuật lác thông thườngLần1.170.0001.164.0001.164.000
1306Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápLần3.345.0003.313.0003.313.000
1307Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quảnLần559.000551.000551.000
1308Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàmLần4.623.0004.585.0004.585.000
1309Nắn, bó bột trật khớp hángLần714.000710.000710.000
1310Khâu vết thương âm hộ, âm đạoLần257.000253.000253.000
1311Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dướiLần6.933.0006.850.0006.850.000
1312Cắt một nửa đại tràng phải, tráiLần4.470.0004.414.0004.414.000
1313Cắt toàn bộ dạ dày do ung thưLần7.266.0007.155.0007.155.000
1314Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đònLần3.750.0003.708.0003.708.000
1315Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1316Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmLần1.002.000995.000995.000
1317Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhLần2.167.0002.136.0002.136.000
1318Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp miLần32.90032.00032.000
1319Khâu kết mạcLần809.000798.000798.000
1320Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phátLần6.686.0006.603.0006.603.000
1321Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thuỳ phổiLần8.641.0008.530.0008.530.000
1322Cắt bỏ nang tụyLần4.485.0004.429.0004.429.000
1323Tập với bàn nghiêngLần29.00028.50028.500
1324Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmLần151.000149.000149.000
1325Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngLần2.664.0002.634.0002.634.000
1326Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗLần2.321.0002.301.0002.301.000
1327Nối mật ruột bên - bênLần4.399.0004.343.0004.343.000
1328Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kínLần13.836.00013.725.00013.725.000
1329Lấy hạch cuống ganLần3.817.0003.761.0003.761.000
1330Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1331Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1332Cắt đại trực tràng nội soi, nối máyLần4.241.0004.191.0004.191.000
1333Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡLần5.273.0005.204.0005.204.000
1334Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng náchLần3.817.0003.761.0003.761.000
1335Khâu phủ kết mạcLần638.000631.000631.000
1336Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổiLần5.788.0005.780.0005.780.000
1337Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangLần5.434.0005.351.0005.351.000
1338Cắt nối niệu đạo trướcLần4.151.0004.095.0004.095.000
1339Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡLần5.071.0005.020.0005.020.000
1340Cắt u vùng tuyến mang taiLần4.623.0004.585.0004.585.000
1341Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràngLần6.933.0006.850.0006.850.000
1342Mở bụng thăm dòLần2.514.0002.494.0002.494.000
1343Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống hậu mônLần4.470.0004.414.0004.414.000
1344Nắm, cố định trật khớp hàmLần399.000395.000395.000
1345Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh môn (PT milor)Lần4.241.0004.191.0004.191.000
1346Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmLần705.000697.000697.000
1347Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1348Lấy sỏi mở bể thận trong xoangLần4.098.0004.042.0004.042.000
1349Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnLần4.098.0004.042.0004.042.000
1350Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangLần4.098.0004.042.0004.042.000
1351Nạo vét hạch D2Lần3.817.0003.761.0003.761.000
1352Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớnLần7.266.0007.155.0007.155.000
1353Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênLần3.258.0003.228.0003.228.000
1354Chọc dò dịch màng phổiLần137.000135.000135.000
1355Đo khúc xạ máyLần9.9009.5009.500
1356Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạpLần2.562.0002.532.0002.532.000
1357Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh mônLần3.579.0003.530.0003.530.000
1358Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1359Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏngLần333.000325.000325.000
1360Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cmLần2.927.0002.891.0002.891.000
1361Nắn, bó bột gãy Pouteau-CollesLần335.000330.000330.000
1362Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng timLần3.285.0003.249.0003.249.000
1363Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngLần4.470.0004.414.0004.414.000
1364Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tayLần3.985.0003.945.0003.945.000
1365Cắt gan phân thuỳ sauLần8.133.0008.022.0008.022.000
1366Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tayLần2.887.0002.847.0002.847.000
1367Thương tích bàn tay phức tạpLần4.616.0004.547.0004.547.000
1368Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónLần2.887.0002.847.0002.847.000
1369Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayLần3.741.0003.711.0003.711.000
1370Mở ngực thăm dò, sinh thiếtLần3.285.0003.249.0003.249.000
1371Cầm máu mũi bằng MerocelLần205.000204.000204.000
1372Cầm máu mũi bằng MerocelLần275.000274.000274.000
1373Khâu vết thương nhu mô phổiLần6.686.0006.603.0006.603.000
1374Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tayLần2.963.0002.923.0002.923.000
1375Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tayLần2.963.0002.923.0002.923.000
1376Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayLần234.000231.000231.000
1377Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngLần2.832.0002.796.0002.796.000
1378Đóng mở thông ruột nonLần3.579.0003.530.0003.530.000
1379Cắt mạc nối lớnLần4.670.0004.614.0004.614.000
1380Cắt bỏ tinh hoànLần2.321.0002.301.0002.301.000
1381Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ thắtLần4.241.0004.191.0004.191.000
1382Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trênLần3.579.0003.530.0003.530.000
1383Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoLần2.790.0002.760.0002.760.000
1384Phẫu thuật mộng đơn thuầnLần870.000859.000859.000
1385Cắt toàn bộ ruột nonLần4.629.0004.573.0004.573.000
1386Bẻ cuốn mũiLần133.000129.000129.000
1387Gỡ dính sau mổ lạiLần2.498.0002.474.0002.474.000
1388Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra daLần2.697.0002.692.0002.692.000
1389Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngLần2.561.0002.531.0002.531.000
1390Cắt polyp cổ tử cungLần1.935.0001.915.0001.915.000
1391Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗLần4.770.0004.700.0004.700.000
1392Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗLần3.325.0003.278.0003.278.000
1393Mở thông bàng quangLần373.000369.000369.000
1394Cắt nối niệu đạo trướcLần4.151.0004.095.0004.095.000
1395Nối diện cắt thân tụy với dạ dàyLần4.399.0004.343.0004.343.000
1396Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxeLần2.561.0002.531.0002.531.000
1397Cắt dạ dày hình chêmLần3.579.0003.530.0003.530.000
1398Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnLần4.399.0004.343.0004.343.000
1399Cắt lại dạ dàyLần7.266.0007.155.0007.155.000
1400Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âmLần1.235.0001.218.0001.218.000
1401Điều trị bằng điện phân dẫn thuốcLần45.40045.00045.000
1402Phẫu thuật điều trị u dưới móngLần752.000735.000735.000
1403Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtLần1.731.0001.716.0001.716.000
1404Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruộtLần4.241.0004.191.0004.191.000
1405Chọc hút dịch vành taiLần52.60051.20051.200
1406Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khíLần2.998.0002.940.0002.940.000
1407Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtLần2.998.0002.940.0002.940.000
1408Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyLần2.896.0002.867.0002.867.000
1409Ghi điện tim cấp cứu tại giườngLần32.80032.00032.000
1410Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng)Lần2.896.0002.867.0002.867.000
1411Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoạiLần34.20033.40033.400
1412Tháo bỏ các ngón chânlần2.887.0002.847.0002.847.000
1413Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừalần2.564.0002.534.0002.534.000
1414Tập vận động thụ độngLần46.90045.40045.400
1415Tháo đốt bànlần2.887.0002.847.0002.847.000
1416Mổ bóc nhân xơ vúLần984.000973.000973.000
1417Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họclần1.477.0001.459.0001.459.000
1418Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùiLần3.750.0003.708.0003.708.000
1419Tiêm hậu nhãn cầuLần47.50046.70046.700
1420Nội soi đại tràng sigma không sinh thiếtlần305.000300.000300.000
1421Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân khôngLần384.000376.000376.000
1422Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạcLần78.40077.60077.600
1423Cắt u xương, sụnLần3.746.0003.706.0003.706.000
1424Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cmlần2.927.0002.891.0002.891.000
1425Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch chậuLần12.653.00012.542.00012.542.000
1426Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
1427Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tửLần2.664.0002.634.0002.634.000
1428Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruộtLần1.965.0001.914.0001.914.000
1429Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớnLần4.907.0004.843.0004.843.000
1430Nắn, bó bột trật khớp xương đònLần399.000395.000395.000
1431Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpLần3.750.0003.708.0003.708.000
1432Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹnLần2.887.0002.847.0002.847.000
1433Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítLần3.750.0003.708.0003.708.000
1434Phẫu thuật lại trĩ chảy máuLần2.562.0002.532.0002.532.000
1435Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần4.907.0004.843.0004.843.000
1436Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận độngLần4.616.0004.547.0004.547.000
1437Cắt lách bán phần do chấn thươngLần4.472.0004.416.0004.416.000
1438Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cmLần3.093.0003.046.0003.046.000
1439Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tayLần335.000330.000330.000
1440Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộngLần6.130.0006.047.0006.047.000
1441Nối mật-Hỗng tràng do ung thưLần4.399.0004.343.0004.343.000
1442Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡLần5.273.0005.204.0005.204.000
1443Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Lần11.10010.80010.800
1444Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụnglần2.564.0002.534.0002.534.000
1445Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)lần5.081.0005.012.0005.012.000
1446Cắt hạ phân thuỳ 8Lần8.133.0008.022.0008.022.000
1447Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1448Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnLần333.000325.000325.000
1449Cắt u xương sụn lành tínhLần3.746.0003.706.0003.706.000
1450Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungLần6.111.0006.028.0006.028.000
1451Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tínhLần185.000184.000184.000
1452Cắt ung thư thậnLần4.232.0004.176.0004.176.000
1453Soi đáy mắt cấp cứuLần52.50051.70051.700
1454Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụLần4.316.0004.261.0004.261.000
1455Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)Lần20.40019.60019.600
1456Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột nonLần7.266.0007.155.0007.155.000
1457Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmLần834.000830.000830.000
1458Cắt u thần kinh vùng hàm mặtLần3.093.0003.046.0003.046.000
1459Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cmLần820.000805.000805.000
1460Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmLần834.000830.000830.000
1461Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...lần159.000155.000155.000
1462Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũilần1.415.0001.388.0001.388.000
1463Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânlần3.985.0003.945.0003.945.000
1464Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuầnlần302.000296.000296.000
1465Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nướclần1.040.0001.029.0001.029.000
1466Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũlần587.000574.000574.000
1467Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuầnlần302.000296.000296.000
1468Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạolần388.000383.000383.000
1469Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chânlần3.750.0003.708.0003.708.000
1470Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sênlần3.985.0003.945.0003.945.000
1471Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emlần3.985.0003.945.0003.945.000
1472Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vúlần4.803.0004.720.0004.720.000
1473Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoanglần9.019.0008.949.0008.949.000
1474Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họnglần8.559.0008.489.0008.489.000
1475Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họnglần2.814.0002.787.0002.787.000
1476Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)lần3.750.0003.708.0003.708.000
1477Phẫu thuật KHX gãy thân xương chàylần3.750.0003.708.0003.708.000
1478Phẫu thuật nội soi cầm máu mũilần2.750.0002.723.0002.723.000
1479Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtlần4.140.0004.070.0004.070.000
1480Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quaylần3.750.0003.708.0003.708.000
1481Tiêm gân gótlần91.50090.00090.000
1482Phẫu thuật quặmlần845.000834.000834.000
1483Tiêm cạnh cột sống cổlần91.50090.00090.000
1484Điều trị tủy răng sữalần271.000268.000268.000
1485Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuầnlần2.887.0002.847.0002.847.000
1486Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblatorlần2.355.0002.340.0002.340.000
1487Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)lần1.574.0001.564.0001.564.000
1488Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc málần954.000940.000940.000
1489Cắt u tuyến nước bọt dưới hàmlân4.623.0004.585.0004.585.000
1490Cắt u tuyến nước bọt dưới hàmlần3.144.0003.114.0003.114.000
1492Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)Lần40.40040.00040.000
1493Kỹ thuật xoa bóp bằng máyLần28.50027.20027.200
1494Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạpLần4.027.0003.984.0003.984.000
1495Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thaiLần4.585.0004.554.0004.554.000
1496Tháo lồng bằng bơm khí/nướcLần137.000133.000133.000
1497Hút đờm hầu họnglần11.10010.80010.800
1498Truyền tĩnh mạchlần21.40021.00021.000
1499Vi nấm soi tươilần41.70041.20041.200
1500Vi khuẩn nhuộm soilần68.00067.20067.200
1501Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểlần2.887.0002.847.0002.847.000
1502Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mởlần2.448.0002.393.0002.393.000
1503Định lượng Urê máu [Máu]Lần21.50021.40021.400
1504Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêlần513.000509.000509.000
1505Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch náchlần4.803.0004.720.0004.720.000
1506Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúlần2.862.0002.830.0002.830.000
1507Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnlần3.818.0003.767.0003.767.000
1508Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớnlần3.268.0003.217.0003.217.000
1509Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ emlần3.268.0003.217.0003.217.000
1510Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ emlần2.886.0002.835.0002.835.000
1511Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớnlần4.010.0003.959.0003.959.000
1512Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1514Bơm rửa khoang màng phổilần216.000212.000212.000
1515Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chếtlần2.887.0002.847.0002.847.000
1516Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụnglần2.564.0002.534.0002.534.000
1517Phẫu thuật vét hạch náchlần2.754.0002.690.0002.690.000
1518Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần522.000800.000800.000
1519Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1520Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1521Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)lần522.000800.000800.000
1522Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1523Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1524Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)lần522.000800.000800.000
1525Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1526Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)lần522.000800.000800.000
1527Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1528Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1529Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têlần290.000286.000286.000
1530Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêlần513.000509.000509.000
1531Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần522.000800.000800.000
1532Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần522.000800.000800.000
1533Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần522.000800.000800.000
1534Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)lần632.0001.234.0001.234.000
1535Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laserlần337.000333.000333.000
1536Định lượng Glucose (dịch não tủy)lần12.90012.80012.800
1537Định lượng Protein (dịch não tủy)lần10.70010.70010.700
1538Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoalần2.782.0002.750.0002.750.000
1539Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)lần4.307.0004.256.0004.256.000
1540Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khunglần6.111.0006.028.0006.028.000
1541Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứnglần4.289.0004.238.0004.238.000
1542Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)lần5.929.0005.860.0005.860.000
1543Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vailần91.50090.00090.000
1544Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộilần565.000557.000557.000
1545Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngLần63.50062.90062.900
1546Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chânlần3.750.0003.708.0003.708.000
1547Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)Lần36.90036.50036.500
1548Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpLần2.844.0002.812.0002.812.000
1549Phẫu thuật khối u khoảng bên họnglần5.659.0005.621.0005.621.000
1550Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứclần2.598.0002.578.0002.578.000
1551Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) [Máu]lần86.20085.800120.000
1552Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyLần12.50012.40012.400
1553Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cmlần705.000697.000697.000
1554Phẫu thuật treo tử cunglần2.859.0002.827.0002.827.000
1555Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh taylần3.750.0003.708.0003.708.000
1556Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáplần5.485.0005.421.0005.421.000
1557Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáplần5.485.0005.421.0005.421.000
1558Mở màng phổi cấp cứuLần596.000592.000592.000
1559Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoáLần1.477.0001.459.0001.459.000
1560Điều trị hạt cơm bằng PlasmaLần358.000350.000350.000
1561Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngựcLần989.000983.000983.000
1562Đặt nội khí quản cấp cứu bằng CombitubeLần762.000747.000747.000
1563Mở khí quản qua màng nhẫn giápLần719.000715.000715.000
1564Vận động trị liệu hô hấpLần30.10029.70029.700
1565Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
1566Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
1567Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnLần559.000551.000551.000
1568Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)Lần831.000825.000825.000
1569Đo áp lực ổ bụngLần459.000450.000450.000
1570Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radioLần1.925.0001.910.0001.910.000
1571Siêu âm Doppler mạch máuLần222.000219.000219.000
1572Siêu âm Doppler timLần222.000219.000219.000
1573Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcLần893.000886.000886.000
1574Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)Lần1.157.0001.145.0001.145.000
1575Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)Lần1.157.0001.145.0001.145.000
1576Rửa bàng quang lấy máu cụcLần198.000194.000194.000
1577Cắt thân và đuôi tuỵLần4.485.0004.429.0004.429.000
1578Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)Lần1.157.0001.145.0001.145.000
1579Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơLần128.000127.000127.000
1580Chọc hút nước tiểu trên xương muLần110.000108.000108.000
1581Lấy sỏi niệu quản qua nội soiLần944.000936.000936.000
1582Nội soi niệu quản chẩn đoánLần925.000919.000919.000
1583Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chấtLần525.000519.000519.000
1584Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).Lần1.279.0001.271.0001.271.000
1585Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangLần893.000886.000886.000
1586Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangLần893.000886.000886.000
1587Nội soi trực tràng ống mềmLần189.000186.000186.000
1588Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuLần189.000186.000186.000
1589Nội soi siêu âm trực tràngLần1.164.0001.160.0001.160.000
1590Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ búi trĩLần243.000239.000239.000
1591Nội soi ổ bụngLần825.000815.000815.000
1592Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóaLần1.696.0001.691.0001.691.000
1593Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ bằng vòng cao suLần243.000239.000239.000
1594Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng qua đường mũiLần580.000568.000568.000
1595Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtLần408.000401.000401.000
1596Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứuLần244.000240.000240.000
1597Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuLần305.000300.000300.000
1598Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmLần1.038.0001.029.0001.029.000
1599Mổ quặm bẩm sinhLần1.068.0001.054.0001.054.000
1600Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờLần198.000196.000196.000
1601Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuLần989.000983.000983.000
1602Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1603Hút dịch khớp hángLần114.000113.000113.000
1604Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1605Hút dịch khớp khuỷuLần114.000113.000113.000
1606Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1607Hút dịch khớp cổ chânLần114.000113.000113.000
1608Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1609Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1610Hút dịch khớp vaiLần114.000113.000113.000
1611Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1612Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmLần125.000123.000123.000
1613Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmLần152.000150.000150.000
1614Nội soi khớp gối điều trị rửa khớpLần2.897.0002.889.0002.889.000
1615Nội soi khớp vai điều trị rửa khớpLần2.897.0002.889.0002.889.000
1616Tiêm khớp cổ chânLần91.50090.00090.000
1617Tiêm khớp cổ tayLần91.50090.00090.000
1618Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypLần1.696.0001.691.0001.691.000
1619Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiếtLần244.000240.000240.000
1620Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiếtLần408.000401.000401.000
1621Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiếtLần433.000426.000426.000
1622Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)Lần91.50090.00090.000
1623Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tayLần91.50090.00090.000
1624Tiêm điểm bám gân quanh khớp gốiLần91.50090.00090.000
1625Tiêm gân gấp ngón tayLần91.50090.00090.000
1626Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)Lần91.50090.00090.000
1627Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)Lần91.50090.00090.000
1628Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1629Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1630Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1631Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1632Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1633Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1634Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1635Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1636Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1637Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1638Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1639Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1640Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmLần132.000130.000130.000
1641Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmLần653.000649.000649.000
1642Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmLần1.126.0001.122.0001.122.000
1643Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmLần247.000243.000243.000
1644Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuLần247.000243.000243.000
1645Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmLần1.761.0001.756.0001.756.000
1646Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmLần1.461.0001.456.0001.456.000
1647Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmLần753.000749.000749.000
1648Nội soi khí phế quản  bằng ống soi mềmLần1.133.0001.125.0001.125.000
1649Nội soi khí phế quản hút đờmLần1.461.0001.456.0001.456.000
1650Nội soi khí phế quản hút đờmLần753.000749.000749.000
1651Thở máy bằng xâm nhậpLần559.000551.000551.000
1652Điện não đồ thường quyLần64.30063.00063.000
1653Từ châmLần72.30071.10071.100
1654Laser châmLần47.40046.80046.800
1655Mai hoa châmLần72.30071.10071.100
1656Nội soi khí phế quản lấy dị vậtLần3.261.0003.256.0003.256.000
1657Nội soi khí phế quản lấy dị vậtLần2.584.0002.573.0002.573.000
1658Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy.Lần11.10010.80010.800
1659Bơm rửa màng phổiLần216.000212.000212.000
1660Chọc thăm dò màng phổiLần137.000135.000135.000
1661Mở màng phổi tối thiểuLần596.000592.000592.000
1662Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnLần317.000310.000310.000
1663Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínLần459.000450.000450.000
1664Chọc dò tuỷ sống trẻ sơ sinhLần107.000105.000105.000
1665Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máuLần728.000719.000719.000
1666Cầm máu thực quản qua nội soiLần728.000719.000719.000
1667Nội soi trực tràng cấp cứuLần189.000186.000186.000
1668Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuLần137.000135.000135.000
1669Chọc dò ổ bụng cấp cứuLần137.000135.000135.000
1670Thuỷ trị liệu có thuốcLần61.40060.60060.600
1671Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗLần34.20033.40033.400
1672Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTLần105.000103.000103.000
1673Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTLần105.000103.000103.000
1674Ngâm thuốc YHCT toàn thânLần49.40048.80048.800
1675Xông hơi thuốcLần42.90042.00042.000
1676Xông khói thuốcLần37.90037.00037.000
1677Ngâm thuốc YHCT bộ phậnLần49.40048.80048.800
1678Đặt thuốc YHCTLần45.40044.80044.800
1679Mổ quặm bẩm sinhLần1.640.0001.617.0001.617.000
1680Siêu âm điều trịLần45.60045.20045.200
1681Chẩn đóan điện thần kinh cơLần58.50056.90056.900
1682Xoa bóp bằng máyLần28.50027.20027.200
1683Sửa lỗi phát âmLần106.000103.000103.000
1684Điều trị bằng điện phân thuốcLần45.40045.00045.000
1685Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sốngLần146.000144.000144.000
1686Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềmLần305.000300.000300.000
1687Soi đại tràng cầm máuLần576.000566.000566.000
1688Soi đại tràng sinh thiếtLần408.000401.000401.000
1689Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máuLần728.000719.000719.000
1690Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trịLần728.000719.000719.000
1691Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh họcLần335.000333.000333.000
1692Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (i bên)Lần205.000204.000204.000
1693Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên)Lần275.000274.000274.000
1694Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơLần290.000286.000286.000
1695Nội soi mũi, họng có sinh thiếtLần1.559.0001.554.0001.554.000
1696Nội soi ổ bụng- sinh thiếtLần982.000968.000968.000
1697Di thực hàng lông miLần858.000854.000854.000
1698Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩLần243.000239.000239.000
1699Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)Lần917.000913.000913.000
1700Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).Lần1.279.0001.271.0001.271.000
1701Nội soi lấy sỏi niệu quảnLần944.000936.000936.000
1702Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiLần893.000886.000886.000
1703Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuậtLần694.000688.000688.000
1704Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quảnLần467.000463.000463.000
1705Nội soi đại tràng sigmaLần305.000300.000300.000
1706Nội soi đại tràng-lấy dị vậtLần1.696.0001.691.0001.691.000
1707Nội soi đại tràng tiêm cầm máuLần576.000566.000566.000
1708Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiếtLần433.000426.000426.000
1709Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vậtLần1.696.0001.691.0001.691.000
1710Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuậtLần893.000886.000886.000
1711Nội soi niệu quản chẩn đoánLần925.000919.000919.000
1712Nội soi bàng quang sinh thiếtLần649.000641.000641.000
1713Tháo đai độn củng mạcLần1.662.0001.652.0001.652.000
1714Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng ốiLần2.223.0002.183.0002.183.000
1715Lấy dị vật tiền phòngLần1.112.0001.097.0001.097.000
1716Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi cầuLần1.112.0001.097.0001.097.000
1717Tái tạo lệ quản kết hợp khâu miLần1.512.0001.497.0001.497.000
1718Nạo vét tổ chức hốc mắtLần1.234.0001.224.0001.224.000
1719Chích mủ mắtLần452.000445.000445.000
1720Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoLần2.790.0002.760.0002.760.000
1721Phẫu thuật mở rộng khe miLần643.000629.000629.000
1722Phẫu thuật hẹp khe miLần643.000629.000629.000
1723Điều trị di lệch góc mắtLần840.000829.000829.000
1724Mở bè ± cắt bèLần1.104.0001.092.0001.092.000
1725Ghép da dị loại độc lậpLần2.790.0002.760.0002.760.000
1726Rạch áp xe túi lệLần186.000182.000182.000
1727Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)Lần740.000729.000729.000
1728Cắt bỏ túi lệLần840.000829.000829.000
1729Cắt bỏ chắp có bọcLần78.40077.60077.600
1730Thăm dò, khâu vết thương củng mạcLần1.112.0001.097.0001.097.000
1731Lạnh đông thể miLần1.724.0001.714.0001.714.000
1732Bơm hơi tiền phòngLần1.112.0001.097.0001.097.000
1733Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùngLần5.414.0005.331.0005.331.000
1734Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Lần1.235.0001.221.0001.221.000
1735Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Lần638.000631.000631.000
1736Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut)Lần1.417.0001.399.0001.399.000
1737Mổ quặm bẩm sinhLần845.000834.000834.000
1738Lấy máu làm huyết thanhLần54.80053.20053.200
1739Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)Lần1.236.0001.218.0001.218.000
1740Điện di điều trịLần20.40019.60019.600
1741Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗLần337.000333.000333.000
1742Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserLần247.000243.000243.000
1743Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng LaserLần337.000333.000333.000
1744Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng LaserLần337.000333.000333.000
1745Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần565.000557.000557.000
1746Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần795.000787.000787.000
1747Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần422.000418.000418.000
1748Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyLần925.000917.000917.000
1749Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thépLần3.044.0003.014.0003.014.000
1750Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máyLần925.000917.000917.000
1751Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayLần565.000557.000557.000
1752Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayLần795.000787.000787.000
1753Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayLần422.000418.000418.000
1754Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayLần925.000917.000917.000
1755Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyLần565.000557.000557.000
1756Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyLần422.000418.000418.000
1757Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổLần305.000299.000299.000
1758Khâu  giác mạcLần764.000760.000760.000
1759Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp hángLần624.000620.000620.000
1760Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyLần925.000917.000917.000
1761Điều trị tủy lạiLần954.000950.000950.000
1762Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần565.000557.000557.000
1763Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần795.000787.000787.000
1764Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần422.000418.000418.000
1765Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiLần925.000917.000917.000
1766Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayLần422.000418.000418.000
1767Điều trị tuỷ răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayLần925.000917.000917.000
1768Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phụcLần334.000328.000328.000
1769Điều trị tuỷ răng sữaLần271.000268.000268.000
1770Điều trị tuỷ răng sữaLần382.000378.000378.000
1771Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantLần212.000208.000208.000
1772Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng AmalgamLần97.00095.20095.200
1773Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC)Lần97.00095.20095.200
1774Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng EugenateLần247.000243.000243.000
1775Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng AmalgamLần247.000243.000243.000
1776Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Lần247.000243.000243.000
1777Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thépLần2.744.0002.714.0002.714.000
1778Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimLần2.744.0002.714.0002.714.000
1779Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuLần2.744.0002.714.0002.714.000
1780Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kimLần3.044.0003.014.0003.014.000
1781Phẫu  thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắtLần2.859.0002.815.0002.815.000
1782Phẫu  thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmLần2.859.0002.815.0002.815.000
1783Phẫu  thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngLần2.859.0002.815.0002.815.000
1784Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIILần4.128.0004.066.0004.066.000
1785Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vítLần2.644.0002.614.0002.614.000
1786Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépLần2.644.0002.614.0002.614.000
1787Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimLần2.644.0002.614.0002.614.000
1788Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thépLần2.944.0002.914.0002.914.000
1789Cắt u nang hạ họng-thanh quản qua nội soiLần3.002.0002.962.0002.962.000
1790Phẫu thuật  kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimLần2.944.0002.914.0002.914.000
1791Mổ quặm bẩm sinhLần1.837.0001.810.0001.810.000
1792Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtLần2.461.0002.414.0002.414.000
1793Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàmLần1.014.0001.010.0001.010.000
1794Nắn sai khớp thái dương hàmLần103.000102.000102.000
1795Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật bẩm sinhLần5.209.0005.171.0005.171.000
1796Phẫu thuật tiệt căn xương chũmLần5.215.0005.177.0005.177.000
1797Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩLần3.720.0003.680.0003.680.000
1798Vá nhĩ đơn thuầnLần3.720.0003.680.0003.680.000
1799Thủ thuật nong vòi nhĩLần37.90037.00037.000
1800Chích rạch màng nhĩLần61.20060.20060.200
1801Áp lạnh AmidanLần193.000189.000189.000
1802Truyền hoá động mạchLần350.000346.000346.000
1803Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họngLần8.559.0008.489.0008.489.000
1804Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xươngLần5.937.0005.899.0005.899.000
1805Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quảnLần3.002.0002.962.0002.962.000
1806Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũiLần2.672.0002.657.0002.657.000
1807Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạoLần2.660.0002.628.0002.628.000
1808Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngLần4.289.0004.238.0004.238.000
1809Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpLần2.844.0002.812.0002.812.000
1810Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônLần3.710.0003.659.0003.659.000
1811Chích áp xe tuyến BartholinLần831.000817.000817.000
1812Chọc dò túi cùng DouglasLần280.000276.000276.000
1813Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bênLần2.993.0002.953.0002.953.000
1814Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổLần2.993.0002.953.0002.953.000
1815Cắt  ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaLần8.529.0008.418.0008.418.000
1816Cắt thanh quản bán phầnLần5.030.0004.992.0004.992.000
1817Phẫu thuật áp xe nãoLần6.843.0006.746.0006.746.000
1818Cắt u amidan qua đường miệngLần1.085.0001.070.0001.070.000
1819Cắt u amidan qua đường miệngLần2.355.0002.340.0002.340.000
1820Cắt tuyến nước bọt dưới hàmLần4.623.0004.585.0004.585.000
1821Cắt ung thư amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổLần5.659.0005.621.0005.621.000
1822Cắt khối u vùng họng miệng bằng laserLần7.159.0007.121.0007.121.000
1823Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòmLần20.40019.60019.600
1824Cắt polyp ống taiLần1.990.0001.975.0001.975.000
1825Cắt polyp ống taiLần602.000598.000598.000
1826Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuấtLần4.232.0004.176.0004.176.000
1827Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dướiLần4.232.0004.176.0004.176.000
1828Cắt u bàng quang đường trênLần5.434.0005.351.0005.351.000
1829Tháo khớp vai do ung thư chi trênLần6.829.0006.718.0006.718.000
1830Siêu âm tim tại giườngLần222.000219.000219.000
1831Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da dương vậtLần4.235.0004.180.0004.180.000
1832Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuốngLần4.770.0004.700.0004.700.000
1833Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗLần3.601.0003.550.0003.550.000
1834Tạo hình hộp sọLần5.589.0005.514.0005.514.000
1835Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch nãoLần6.741.0006.658.0006.658.000
1836Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nhaLần5.197.0005.150.0005.150.000
1837Khoan sọ thăm dòLần4.498.0004.442.0004.442.000
1838Ghép khuyết xương sọLần4.557.0004.496.0004.496.000
1839Dẫn lưu não thấtLần4.122.0004.080.0004.080.000
1840Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụngLần4.122.0004.080.0004.080.000
1841Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong nãoLần5.081.0005.012.0005.012.000
1842Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ não phức tạpLần5.081.0005.012.0005.012.000
1843Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứngLần5.081.0005.012.0005.012.000
1844Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủyLần4.498.0004.442.0004.442.000
1845Khâu nối dây thần kinh ngoại biênLần2.973.0002.922.0002.922.000
1846Phẫu thuật thoát vị đĩa đệmLần5.025.0004.969.0004.969.000
1847Phẫu thuật thoát vị màng não tuỷ vùng lưng/cùng cụt chưa vỡLần5.414.0005.331.0005.331.000
1848Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ lạiLần7.266.0007.155.0007.155.000
1849Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoànhLần2.832.0002.796.0002.796.000
1850Cắt túi thừa tá tràngLần4.293.0004.237.0004.237.000
1851Mở dạ dày lấy bã thức ănLần2.514.0002.494.0002.494.000
1852Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhLần4.470.0004.414.0004.414.000
1853Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinhLần4.629.0004.573.0004.573.000
1854Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân suLần4.293.0004.237.0004.237.000
1855Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràngLần4.661.0004.578.0004.578.000
1856Cắt polype trực tràngLần1.038.0001.029.0001.029.000
1857Phẫu thuật cắt u sau phúc mạcLần5.712.0005.629.0005.629.000
1858Cắt u nang buồng trứngLần2.944.0002.912.0002.912.000
1859Cắt u tuyến thượng thậnLần6.117.0006.034.0006.034.000
1860Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuLần2.664.0002.634.0002.634.000
1861Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏLần8.133.0008.022.0008.022.000
1862Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơiLần2.388.0002.380.0002.380.000
1863Tán sỏi ngoài cơ thểLần2.388.0002.380.0002.380.000
1864Dẫn lưu đài bể thận qua daLần2.664.0002.634.0002.634.000
1865Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràngLần4.415.0004.359.0004.359.000
1866Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangLần5.434.0005.351.0005.351.000
1867Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinhLần4.151.0004.095.0004.095.000
1868Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinhLần4.151.0004.095.0004.095.000
1869Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinhLần4.151.0004.095.0004.095.000
1870Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trụcLần3.985.0003.945.0003.945.000
1871Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1872Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷuLần3.570.0003.528.0003.528.000
1873Phẫu thuật dính khớp khuỷuLần2.758.0002.728.0002.728.000
1874Phẫu thuật trật khớp khuỷuLần3.985.0003.945.0003.945.000
1875Phẫu thuật dính khớp khuỷuLần2.758.0002.728.0002.728.000
1876Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1877Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinhLần3.570.0003.528.0003.528.000
1878Phẫu thuật toác khớp muLần3.985.0003.945.0003.945.000
1879Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòngLần3.750.0003.708.0003.708.000
1880Phẫu thuật cắt cụt đùiLần3.741.0003.711.0003.711.000
1881Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyểnLần3.750.0003.708.0003.708.000
1882Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngLần3.570.0003.528.0003.528.000
1883Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầuLần3.985.0003.945.0003.945.000
1884Phẫu thuật viêm xương khớp hángLần2.887.0002.847.0002.847.000
1885Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)Lần3.750.0003.708.0003.708.000
1886Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chàyLần3.750.0003.708.0003.708.000
1887Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuLần2.887.0002.847.0002.847.000
1888Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trướcLần3.570.0003.528.0003.528.000
1889Cố định ngoài điều trị gãy khung chậuLần3.750.0003.708.0003.708.000
1890Cố định ngoài điều trị gãy xương đùiLần3.750.0003.708.0003.708.000
1891Lấy bỏ sụn chêm khớp gốiLần3.151.0003.116.0003.116.000
1892Phẫu thuật khớp giả xương chầyLần3.750.0003.708.0003.708.000
1893Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chânLần3.750.0003.708.0003.708.000
1894Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thờiLần4.616.0004.547.0004.547.000
1895Cắt cụt cẳng chânLần3.741.0003.711.0003.711.000
1896Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưuLần2.887.0002.847.0002.847.000
1897Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gianLần2.887.0002.847.0002.847.000
1898Găm Kirschner trong gãy mắt cáLần3.750.0003.708.0003.708.000
1899Kết hợp xương trong trong gãy xương mácLần3.750.0003.708.0003.708.000
1900Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)Lần2.790.0002.760.0002.760.000
1901Đặt vít gãy thân xương sênLần3.750.0003.708.0003.708.000
1902Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêmLần3.750.0003.708.0003.708.000
1903Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sênLần3.750.0003.708.0003.708.000
1904Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc DupuytrenLần3.750.0003.708.0003.708.000
1905Tháo một nửa bàn chân trướcLần3.741.0003.711.0003.711.000
1906Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc DupuytrenLần3.750.0003.708.0003.708.000
1907Tháo khớp cổ chânLần3.741.0003.711.0003.711.000
1908Tháo khớp kiểu PirogoffLần3.741.0003.711.0003.711.000
1909Chuyển vạt da có cuống mạchLần3.325.0003.278.0003.278.000
1910Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượtLần3.325.0003.278.0003.278.000
1911Nối gân gấpLần2.963.0002.923.0002.923.000
1912Gỡ dính gânLần2.963.0002.923.0002.923.000
1913Khâu nối thần kinhLần2.973.0002.922.0002.922.000
1914Gỡ dính thần kinhLần2.973.0002.922.0002.922.000
1915Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớpLần2.758.0002.728.0002.728.000
1916Đặt ống thông hậu mônLần82.10080.90080.900
1917Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị bệnh nhân bỏngLần21.40021.00021.000
1918Phẫu thuật tháo nẹp, vítlần2.686.0002.639.0002.639.000
1919Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtlần305.000300.000300.000
1920Dẫn lưu áp xe cơ đái chậuLần2.832.0002.796.0002.796.000
1921Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩnLần257.000253.000253.000
1922Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ OLần335.000330.000330.000
1923Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ XLần335.000330.000330.000
1924Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiLần624.000620.000620.000
1925Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùiLần624.000620.000620.000
1926Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết gây mêlần1.200.0001.200.0001.200.000
1927Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùiLần624.000620.000620.000
1928Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinhLần714.000710.000710.000
1929Nắn, bó bột cột sốngLần624.000620.000620.000
1930Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayLần162.000158.000158.000
1931Nắn, bó bột trật khớp hángLần274.000271.000271.000
1932Thay băng, cắt chỉLần82.40081.60081.600
1933Thay băng, cắt chỉLần112.000111.000111.000
1934Thay băng, cắt chỉLần134.000132.000132.000
1935Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họclần840.000829.000829.000
1936Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họclần963.000949.000949.000
1937Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế]Lần559.000551.000551.000
1938Nắn, bó bột  gãy xương chậuLần624.000620.000620.000
1939Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuậtLần644.000641.000641.000
1940Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiLần624.000620.000620.000
1941Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xươngLần3.750.0003.708.0003.708.000
1942Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụngLần3.285.0003.249.0003.249.000
1943Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổiLần8.288.0008.172.0008.172.000
1944Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1945Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruộtLần4.241.0004.191.0004.191.000
1946Thay băng, cắt chỉLần179.000177.000177.000
1947Thay băng, cắt chỉLần240.000236.000236.000
1948Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)Lần2.318.0002.274.0002.274.000
1949Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayLần3.750.0003.708.0003.708.000
1950Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceLần3.258.0003.228.0003.228.000
1951Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnLần6.130.0006.047.0006.047.000
1952Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớnLần3.680.0003.634.0003.634.000
1953Phẫu thuật nội soi điều trị apxe ganLần3.316.0003.261.0003.261.000
1954Phẫu thuật nội soi cắt láchLần4.390.0004.330.0004.330.000
1955Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtLần3.093.0003.053.0003.053.000
1956Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu KehrLần3.816.0003.761.0003.761.000
1957Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dàyLần2.697.0002.692.0002.692.000
1958Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1959Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏngLần3.601.0003.550.0003.550.000
1960Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngayLần4.241.0004.191.0004.191.000
1961Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc tráiLần4.241.0004.191.0004.191.000
1962Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạcLần4.316.0004.261.0004.261.000
1963Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1964Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằngLần4.241.0004.191.0004.191.000
1965Phẫu thuật nội soi cắt ruột nonLần4.241.0004.191.0004.191.000
1966Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2Lần333.000325.000325.000
1967Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2Lần333.000325.000325.000
1968Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2Lần333.000325.000325.000
1969Điều trị sẩn cục bằng PlasmaLần333.000325.000325.000
1970Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới daLần285.000277.000277.000
1971Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnLần285.000277.000277.000
1972Phẫu thuật điều trị móng chọc thịtLần752.000735.000735.000
1973Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặpLần752.000735.000735.000
1974Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)Lần19.90019.30019.300
1975Thang đánh giá trầm cảm HamiltonLần19.90019.30019.300
1976Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ - 9)Lần29.90029.30029.300
1977Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ emLần29.90029.30029.300
1978Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)Lần29.90029.30029.300
1979Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)Lần29.90029.30029.300
1980Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)Lần34.90034.30034.300
1981Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)Lần34.90034.30034.300
1982Trắc nghiệm RAVENLần24.90024.30024.300
1983Trắc nghiệm WAISLần34.90034.30034.300
1984Trắc nghiệm WICSLần34.90034.30034.300
1985Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)Lần29.90029.30029.300
1986Thang đánh giá nhân cách RoschachLần29.90029.30029.300
1987Thang đánh giá nhân cách (MMPI)Lần29.90029.30029.300
1988Thang đánh giá nhân cách (CAT)Lần29.90029.30029.300
1989Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổiLần6.686.0006.603.0006.603.000
1990Thang đánh giá nhân cách  (TAT)Lần29.90029.30029.300
1991Thang đánh giá nhân cách catellLần29.90029.30029.300
1992Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmLần1.234.0001.224.0001.224.000
1993Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI)Lần29.90029.30029.300
1994Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)Lần19.90019.30019.300
1995Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)Lần19.90019.30019.300
1996Thang đánh giá bồn chồn bất an – BARNESLần19.90019.30019.300
1997Thang điểm thiếu máu cục bộ HachinskiLần19.90019.30019.300
1998Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong BasedowLần4.166.0004.119.0004.119.000
1999Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápLần4.166.0004.119.0004.119.000
2000Nút mạch cầm máu trong sản khoaLần9.116.0009.081.0009.081.000
2001Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápLần4.166.0004.119.0004.119.000
2002Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuậtLần3.817.0003.761.0003.761.000
2003Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênLần4.166.0004.119.0004.119.000
2004Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênLần5.485.0005.421.0005.421.000
2005Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2006Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmLần4.468.0004.436.0004.436.000
2007Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmLần4.468.0004.436.0004.436.000
2008Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2009Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2010Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2011Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chânLần335.000330.000330.000
2012Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cmLần1.126.0001.117.0001.117.000
2013Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngLần4.241.0004.191.0004.191.000
2014Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)Lần3.579.0003.530.0003.530.000
2015Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu HartmannLần4.470.0004.414.0004.414.000
2016Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmLần4.468.0004.436.0004.436.000
2017Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2018Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2019Khoét chóp cổ tử cungLần2.747.0002.715.0002.715.000
2020Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2021Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2022Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần4.468.0004.436.0004.436.000
2023Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2024Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2025Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần7.761.0007.697.0007.697.000
2026Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmLần7.761.0007.697.0007.697.000
2027Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âmLần3.817.0003.761.0003.761.000
2028Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2029Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2030Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2031Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmLần7.761.0007.697.0007.697.000
2032Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2033Cắt các u nang mangLần1.234.0001.224.0001.224.000
2034Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tính bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2035Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2036Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2037Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmLần7.761.0007.697.0007.697.000
2038Sinh thiết gai rauLần1.149.0001.145.0001.145.000
2039Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2040Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmLần6.560.0006.513.0006.513.000
2041Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngLần2.477.0002.430.0002.430.000
2042Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần57.60056.80056.800
2043Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngLần246.000242.000242.000
2044Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần616.000604.000604.000
2045Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngLần616.000604.000604.000
2046Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đườngLần246.000242.000242.000
2047Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đườngLần392.000385.000385.000
2048Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đườngLần258.000254.000254.000
2049Chọc hút dịch điều trị u nang giápLần166.000164.000164.000
2050Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âmLần221.000219.000219.000
2051Chọc hút tế bào tuyến giápLần110.000108.000108.000
2052Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âmLần151.000149.000149.000
2053Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCTLần105.000103.000103.000
2054Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCTLần105.000103.000103.000
2055Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCTLần105.000103.000103.000
2056Xông thuốc bằng máyLần42.90042.00042.000
2057Ngâm thuốc YHCT toàn thânLần49.40048.80048.800
2058Ngâm thuốc YHCT bộ phậnLần49.40048.80048.800
2059Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần179.000177.000177.000
2060Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngLần240.000236.000236.000
2061Chườm ngảiLần35.50035.40035.400
2062Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hànLần33.20032.80032.800
2063Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệtLần33.20032.80032.800
2064Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bênLần5.081.0005.012.0005.012.000
2065Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bênLần5.081.0005.012.0005.012.000
2066Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thấtLần5.081.0005.012.0005.012.000
2067Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thấtLần5.081.0005.012.0005.012.000
2068Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi tránLần5.383.0005.315.0005.315.000
2069Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọLần5.383.0005.315.0005.315.000
2070Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)Lần5.081.0005.012.0005.012.000
2071Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)Lần4.122.0004.080.0004.080.000
2072Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ nãoLần4.557.0004.496.0004.496.000
2073Mổ quặm bẩm sinhLần1.236.0001.218.0001.218.000
2074Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọLần4.122.0004.080.0004.080.000
2075Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọLần4.122.0004.080.0004.080.000
2076Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷLần4.122.0004.080.0004.080.000
2077Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSNLần5.713.0005.630.0005.630.000
2078Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSNLần5.713.0005.630.0005.630.000
2079Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSNLần5.081.0005.012.0005.012.000
2080Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do vỡ ống thị giácLần5.081.0005.012.0005.012.000
2081Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại nãoLần6.843.0006.746.0006.746.000
2082Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu nãoLần6.843.0006.746.0006.746.000
2083Phẫu thuật quặm tái phátLần1.640.0001.617.0001.617.000
2084Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đáLần6.843.0006.746.0006.746.000
2085Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩLần6.843.0006.746.0006.746.000
2086Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứngLần6.843.0006.746.0006.746.000
2087Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứngLần6.843.0006.746.0006.746.000
2088Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủyLần4.122.0004.080.0004.080.000
2089Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sốngLần2.887.0002.847.0002.847.000
2090Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sauLần5.414.0005.331.0005.331.000
2091Ghép da tự thân tem thư (post stam graft)  ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ emLần3.907.0003.843.0003.843.000
2092Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị tuỷ-màng tuỷ, bằng đường vào phía sauLần5.414.0005.331.0005.331.000
2093Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường vào phía sauLần5.414.0005.331.0005.331.000
2094Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷLần4.498.0004.442.0004.442.000
2095Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sauLần4.948.0004.918.0004.918.000
2096Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sốngLần5.414.0005.331.0005.331.000
2097Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoàiLần4.948.0004.918.0004.918.000
2098Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía trước hoặc trước ngoàiLần4.948.0004.918.0004.918.000
2099Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sauLần4.948.0004.918.0004.918.000
2100Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoàiLần4.948.0004.918.0004.918.000
2101Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/ LaserLần4.728.0004.612.0004.612.000
2103Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vậtLần2.321.0002.301.0002.301.000
2104Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoàiLần4.948.0004.918.0004.918.000
2105Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủyLần4.498.0004.442.0004.442.000
2106Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷLần7.245.0007.129.0007.129.000
2107Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinhLần3.044.0003.016.0003.016.000
2108Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titanLần5.197.0005.150.0005.150.000
2109Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép xương hoặc lồng titanLần5.328.0005.272.0005.272.000
2110Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)Lần107.000105.000105.000
2111Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)Lần4.122.0004.080.0004.080.000
2112Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổiLần6.686.0006.603.0006.603.000
2113Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/ có C.ArmLần4.728.0004.612.0004.612.000
2114Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnLần152.000150.000150.000
2115Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnLần732.000728.000728.000
2116Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏiLần4.728.0004.612.0004.612.000
2117Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruộtLần5.390.0005.274.0005.274.000
2118Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quảnLần917.000913.000913.000
2119Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràngLần3.044.0003.016.0003.016.000
2120Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quangLần2.851.0002.783.0002.783.000
2121Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu DuhamelLần4.728.0004.612.0004.612.000
2122Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtLần5.305.0005.237.0005.237.000
2123Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daLần5.305.0005.237.0005.237.000
2124Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinhLần3.044.0003.016.0003.016.000
2125Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo-trực tràng bẩm sinhLần3.044.0003.016.0003.016.000
2126Phẫu thuật sa niệu đạo nữLần4.151.0004.095.0004.095.000
2127Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoLần3.044.0003.016.0003.016.000
2128Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệtLần4.728.0004.612.0004.612.000
2129Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệtLần1.751.0001.731.0001.731.000
2130Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thìLần4.151.0004.095.0004.095.000
2131Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2Lần2.321.0002.301.0002.301.000
2132Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quangLần4.947.0004.879.0004.879.000
2133Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giớiLần2.321.0002.301.0002.301.000
2134Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyếnLần1.751.0001.731.0001.731.000
2135Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràngLần4.728.0004.612.0004.612.000
2136Phẫu thuật điều trị són tiểuLần1.965.0001.914.0001.914.000
2137Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOTLần1.965.0001.914.0001.914.000
2138Mở ngực thăm dò, sinh thiếtLần3.285.0003.249.0003.249.000
2139Đưa thực quản ra ngoàiLần2.514.0002.494.0002.494.000
2140Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thấtLần2.832.0002.796.0002.796.000
2141Lấy dị vật thực quản đường cổLần3.579.0003.530.0003.530.000
2142Cắt túi thừa thực quản cổLần7.283.0007.172.0007.172.000
2143Cắt túi thừa thực quản ngựcLần7.283.0007.172.0007.172.000
2144Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcLần5.441.0005.373.0005.373.000
2145Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngLần5.441.0005.373.0005.373.000
2146Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoàiLần7.283.0007.172.0007.172.000